
YCT 2 1-3
Authored by Dung Vân
World Languages
1st - 5th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phiên âm và nghĩa của từ “可以” là gì?
kéyǐ
Được, tốt
kèyìn
làm được
kéyì
Được
kěyǐ
Có thể, được
2.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Dịch câu dưới đây: “星期六和星期天我中午十二点起床。”
xīngqī liù hé xīngqī tiān wǒ shí èr diǎn qǐchuáng.
3.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Dịch câu dưới đây: “请不要说话”qǐng búyào shuōhuà
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chữ hán và phiên âm của từ " thư viện" có nghĩa là gì?
图书馆
túshūguǎn
超市
chàoshì
运动场
yùndòngchǎng
一起
yīqǐ
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nghĩa của từ “要”yào là gì?
Làm, được
Cần, muốn
Buổi sáng
Đến, tới
6.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Sắp xếp câu dưới đây: “ 在/超市/北边/学校/。/
zài /chàoshì /běibian /xuéxiào /./
7.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Dịch câu sau: " 你要做什么?”
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?