
ĐỀ 8
Authored by kiên lê
Biology
12th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
34 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 81: Nhóm sinh vật sinh sống ở môi trường đồng cỏ và mở đầu cho diễn thế nguyên sinh. Nhóm sinh vật đó được gọi tên là
A. quần xã tiên phong
B. quần thể mở đầu
C. quần xã nguyên sinh
D. quần thể gốc.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 82: Vị trí giúp bảo vệ và ngăn các NST không dính với nhau được gọi là:
A. Tâm động.
B. Điểm khởi đầu nhân đôi
C. Hai đầu mút NST
D. Eo thứ cấp.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 83: Diễn biến nào sau đây là có khả năng xảy ra khi mật độ cá thể của quần thể tăng cao quá mức?
A. Sinh sản tăng
B. Tử vong giảm
C. Nhập cư tăng
D. Xuất cư tăng
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 84: Trong quan hệ cùng loài, hiện tượng cá mập con khi mới nở ra sử dụng ngay các trứng chưa nở làm thức ăn là ví dụ minh họa về mối quan hệ?
A. cạnh tranh
B. hỗ trợ.
C. hội sinh
D. cộng sinh.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 85: Trong cấu trúc của phân tử ADN mạch kép, loại bazơ nitơ nào dưới đây có thể liên kết với Timin bằng 2 liên kết hiđrô?
A. Ađênin
B. Guanin.
C. Uraxin
D. Xitôxin
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 86: Xương cùng, ruột thừa, răng khôn ở người được xem là bằng chứng về
A. cơ quan tương tự
B. cơ quan thoái hóa
C. cơ quan tương đồng
D. phôi sinh học.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 87: Một quần thể giao phối gồm 100% cá thể có kiểu gen Aa. Tần số alen a của quần thể này là
A. 0,5.
B. 0,25.
C. 0,75.
D. 0,6.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
32 questions
TỐT NGHIỆP_05
Quiz
•
12th Grade
37 questions
hdjjs
Quiz
•
10th Grade - University
31 questions
PHIÊN MÃ NGƯỢC + DỊCH MÃ
Quiz
•
12th Grade
31 questions
LÝ 12 - ÔN KT 15P
Quiz
•
12th Grade
30 questions
Bài 26
Quiz
•
12th Grade
35 questions
SH 11 giữa học kì 2
Quiz
•
9th - 12th Grade
36 questions
PHẦN Đ-S và Trả lời ngắn
Quiz
•
12th Grade
30 questions
Bài kiểm tra online số 2
Quiz
•
1st - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Biology
16 questions
MATZKE Photosynthesis/Respiration
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Quick 10Q: DNA Replication
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Cell Transport
Quiz
•
9th - 12th Grade
7 questions
Plant Reproduction in Angiosperms
Interactive video
•
11th Grade - University
52 questions
Cheetah Reproduction - Mitosis and Genetics
Quiz
•
9th - 12th Grade
25 questions
Unit 1 Formative 1
Quiz
•
9th - 12th Grade
16 questions
Origin of Life
Quiz
•
9th - 12th Grade
7 questions
DNA, Chromosomes, Genes, and Traits: An Intro to Heredity
Interactive video
•
11th Grade - University