
Grade 9 GS- Unit 12 Career choices
Authored by Nam Le
English
9th Grade
Used 19+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
22 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
agriculture engineering /ˈæɡrɪkʌltʃə ˌendʒɪˈnɪərɪŋ/
ngành kĩ sư nông nghiệp
được trả lương cao
thuộc về nghề nghiệp, hướng nghiệp
bác sĩ phẫu thuật
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
assembly worker (n) /əˈsembli ˈwɜːkə/
công nhân dây chuyền
ngành kĩ sư nông nghiệp
được trả lương cao
thuộc về nghề nghiệp, hướng nghiệp
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
bartender (n) /ˈbɑːtendə/
thợ pha chế đồ uống có cồn
công nhân dây chuyền
ngành kĩ sư nông nghiệp
được trả lương cao
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
career (n) /kəˈrɪə/
sự nghiệp
thợ pha chế đồ uống có cồn
công nhân dây chuyền
ngành kĩ sư nông nghiệp
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
cashier (n) /kæˈʃɪə/
thu ngân
sự nghiệp
thợ pha chế đồ uống có cồn
công nhân dây chuyền
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
decisive (adj) /dɪˈsaɪsɪv/
quyết đoán
thu ngân
sự nghiệp
thợ pha chế đồ uống có cồn
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
demanding (adj) /dɪˈmɑːndɪŋ/
(yêu cầu) khắt khe, phức tạp
quyết đoán
thu ngân
sự nghiệp
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?