
Cụm từ cố định (Collocation) - Lend
Authored by Nam Le
English
12th Grade
Used 41+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Lend a (helping) hand = lend (your) support = lend (your) assistance
giúp đỡ ai đó
kiểm soát ai đó hoặc thứ gì đó có thể gây ra thiệt hại hoặc tổn hại
giữ khoảng cách, không đến gần ai, cái gì
giữ cân bằng
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Lend an air of
tạo ra không khí thế nào
giúp đỡ ai đó
kiểm soát ai đó hoặc thứ gì đó có thể gây ra thiệt hại hoặc tổn hại
giữ khoảng cách, không đến gần ai, cái gì
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Lend an ear (to somebody/something)
lắng nghe chăm chú
tạo ra không khí thế nào
giúp đỡ ai đó
kiểm soát ai đó hoặc thứ gì đó có thể gây ra thiệt hại hoặc tổn hại
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Lend colour to sth
thêm tính xác thực cho cái gì
lắng nghe chăm chú
tạo ra không khí thế nào
giúp đỡ ai đó
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Lend credence/plausibility/ weight to something
khiến điều gì thêm đáng tin cậy/chắc chắn hơn
thêm tính xác thực cho cái gì
lắng nghe chăm chú
tạo ra không khí thế nào
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Lend itself to something
phù hợp cho một mục đích cụ thể
khiến điều gì thêm đáng tin cậy/chắc chắn hơn
thêm tính xác thực cho cái gì
lắng nghe chăm chú
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Lend money
cho mượn tiền
phù hợp cho một mục đích cụ thể
khiến điều gì thêm đáng tin cậy/chắc chắn hơn
thêm tính xác thực cho cái gì
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?