
vật lý
Authored by Yen Dang
Physics
11th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
28 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
điện thế là đại lượng
luôn luôn âm
là đại lượng đại số
luôn luôn dương
là đại lượng
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
độ lớn lực tưởng tác giữ hai điện tích điểm đặt trong không khí
tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa điện tích
tỉ lệ với khoảng cách giữa 2 điện tích
tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa điện tích
tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa 2 điện tích
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
khi nhiệt độ của dây tóc bóng đèn sợi đốt tăng, điện trơe của nó sẽ
ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhưng sau đó lại giảm dần
tăng lên
giảm đi
không thay
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
tại một điểm có 2 cường độ điện trường thành phần vuông góc với nhau và có độ lớn là 100V/m và 300V/m. độ lớn cường độ điện trường là
7000V/m
6000V/m
316V/m
525V/
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
nếu khoảng cách từ điện tích nguồn đến điểm đang xét tăng 4 lần thì cường độ điện trường
tăng 16 lần
tăng 3 lần
giảm 3 lần
giảm 16 lần
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
vecto tại cường đô điện trường tại mỗi điểm có chiều
cùng chiều với lực tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó
phụ thuộc đọ lớn điện tích thử
cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích dương tại điểm đó
phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
điều kiện để có dòng điện là
chỉ cần duy trì hiệu điện thế hai đầu vật dẫn
chỉ cần có nguồn điện
chỉ cần có vật dẫn
chỉ cần có hiệu điện
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
30 questions
TEST 5. BÀI TẬP CƠ BẢN
Quiz
•
9th - 12th Grade
30 questions
dinh-Kiểm tra định luật bảo toàn động lượng
Quiz
•
10th Grade - University
30 questions
Ôn tập lí thuyết C1_PHY002
Quiz
•
11th Grade
24 questions
ÔN TẬP GIỮA HK2 -LỚP 11
Quiz
•
11th Grade
25 questions
ôn tập chương 2 lý 11
Quiz
•
11th Grade
25 questions
Lí promax
Quiz
•
9th - 12th Grade
26 questions
Chuyên đề lí 11 bài 8 cùng tổ 4
Quiz
•
11th Grade
28 questions
Đề cương ôn thi giữa kì
Quiz
•
8th Grade - University
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade