
Test Sinh 2
Quiz
•
Biology
•
11th Grade
•
Easy
Mai K64
Used 3+ times
FREE Resource
31 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Cơ sở sinh học của sinh sản hữu tính là
A. Giảm phân, phân chia.
B. Thụ tinh, nguyên phân.
C. Giảm phân, thụ tinh.
D. Giảm phân, thụ tinh, nguyên phân.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Cơ sở sinh học của sinh sản vô tính là:
A. Giảm phân, thụ tinh.
B. Giảm phân.
C. Thụ tinh.
D. Nguyên phân
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đặc điểm nào không đúng khi nói về ưu điểm của sinh sản vô tính?
A. Cá thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn có thể tạo ra con cháu.
B. Tạo ra các cá thể mới đa dạng về đặc điểm di truyền.
C. Con giữ được các đặc tính của mẹ.
D. Tạo ra số lượng lớn con cháu giống nhau trong một thời gian ngắn.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đặc trưng chỉ có ở sinh sản hữu tính?
A. Bộ NST của loài không thay đổi.
B. Có cơ chế nguyên phân
C. Có cơ chế giảm phân và thụ tinh.
D. Kiểu gen của thế hệ sau giống thế hệ trước.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Trong sinh sản sinh dưỡng ở thực vật, cây mới được tạo ra
A. từ một phần của cơ quan sinh dưỡng của cây
B. chỉ từ rễ của cây
C. chỉ từ một phần thân của cây
D. chỉ từ lá của cây
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Để nhân giống cây ăn quả lâu năm người ta thường chiết cành vì
A. cây con dễ trồng và ít công chăm sóc
B. phương pháp này giúp nhân giống nhanh và nhiều
C. phương pháp này giúp tránh được sâu bệnh gây hại
D. phương pháp này giúp rút ngắn thời gian sinh trưởng của cây, sớm thu hoạch và biết trước đặc tính của quả
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đặc điểm không thuộc sinh sản vô tính là
A. cơ thể con sinh ra hoàn toàn giống nhau và giống cơ thể mẹ ban đầu
B. tạo ra cá thể mới rất đa dạng về các đặc điểm thích nghi
C. tạo ra số lượng lớn con cháu trong một thời gian ngắn
D. tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn địn
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
28 questions
SBT Sinh 11 | Bài 10 - Bài tiết
Quiz
•
11th Grade
33 questions
Toi yeu sinh
Quiz
•
11th Grade
32 questions
Tinnn
Quiz
•
11th Grade
26 questions
Sinh phần 2
Quiz
•
11th Grade
26 questions
ÔN TẬP SINH 9
Quiz
•
9th - 12th Grade
28 questions
Sinh học 11 - Giữa Kì II - Phần đầu
Quiz
•
11th Grade
35 questions
Ôn tập HK1 - Sinh học 11
Quiz
•
11th Grade
28 questions
sinh 17
Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
Brand Labels
Quiz
•
5th - 12th Grade
11 questions
NEASC Extended Advisory
Lesson
•
9th - 12th Grade
10 questions
Ice Breaker Trivia: Food from Around the World
Quiz
•
3rd - 12th Grade
10 questions
Boomer ⚡ Zoomer - Holiday Movies
Quiz
•
KG - University
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
Adding Integers
Quiz
•
6th Grade
10 questions
Multiplication and Division Unknowns
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Multiplying and Dividing Integers
Quiz
•
7th Grade
Discover more resources for Biology
16 questions
AP Biology: Unit 2 Review (CED)
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Cell Transport
Quiz
•
9th - 12th Grade
22 questions
AP Bio Insta-Review Topic 2.1*: Cell Structure - Subcellular Com
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Quick10Q: Organelles
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring the 4 Major Macromolecules and Their Functions
Interactive video
•
9th - 12th Grade
15 questions
Cell Cycle and Mitosis
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
The Essential Macromolecules
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Positive and Negative Feedback Loops
Quiz
•
9th - 12th Grade
