
Bdnfhhd
Quiz
•
World Languages
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
undefined undefined
Used 1+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
13 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong các nhận định sau đây, nhận định nào đúng về mối quan hệ giữa các quá trình sinh lí trong cơ thể thực vật?
Các quá trình sinh lí trong cơ thể thực vật đảm nhận chức năng tương đối giống nhau nhưng có mối quan hệ mật thiết với nhau.
Các quá trình sinh lí trong cơ thể thực vật có mối quan hệ mật thiết với nhau nhưng không làm ảnh hưởng lẫn nhau.
C. Các quá trình sinh lí trong cơ thể thực vật đảm nhận các chức năng khác nhau nhưng có mối quan hệ mật thiết với nhau và không làm ảnh hưởng lẫn nhau.
Các quá trình sinh lí trong cơ thể thực vật có mối quan hệ mật thiết với nhau và ảnh hưởng lẫn nhau.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một số quá trình sinh lí diễn ra trong cơ thể thực vật là:
Trao đổi nước, dinh dưỡng khoáng, tuần hoàn, hô hấp.
Trao đổi dinh dưỡng khoáng, bài tiết, quang hợp, hô hấp
Trao đổi nước, dinh dưỡng khoáng, quang hợp, hô hấp.
Trao đổi nước, tiêu hóa, quang hợp, tuần hoàn.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về hai quá trình quang hợp và hô hấp ở thực vật?
(1) Quang hợp sử dụng CO2 và nước dưới tác dụng của ánh sáng do diệp lục hấp thụ để tổng hợp carbohydrate và giải phóng O2.
(2) Quá trình quang hợp cung cấp các hợp chất hữu cơ, từ đó tổng hợp nên các vật chất sử dụng trong quá trình hô hấp để tạo năng lượng cho cơ thể.
(3) Quang hợp sử dụng O2 và nước dưới tác dụng của ánh sáng do diệp lục hấp thụ để tổng hợp carbohydrate và giải phóng CO2.
(4) Quang hợp và hô hấp là hai quá trình có mối quan hệ chặt chẽ nhưng không phụ thuộc lẫn nhau. (5) Sản phẩm của hô hấp là nguyên liệu để tổng hợp các hợp chất hữu cơ và giải phóng O2 sử dụng cho quá trình quang hợp.
1
2
3
4
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong các nhận định sau đây, nhận định nào đúng về định nghĩa hệ thống mở của cơ thể sinh vật?
Hệ thống mở là hệ thống có sự trao đổi năng lượng với môi trường xung quanh.
Hệ thống mở là hệ thống có sự trao đổi vật chất và thông tin với môi trường xung quanh.
Hệ thống mở là hệ thống có sự trao đổi năng lượng và thông tin với môi trường xung quanh.
Hệ thống mở là hệ thống có sự trao đổi năng lượng, vật chất và thông tin với môi trường xung quanh.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong các nhận định sau đây, nhận định nào đúng về hệ thống tự điều chỉnh của cơ thể sinh vật?
Hệ thống tự điều chỉnh là hệ thống có khả năng duy trì sự cân bằng động và tĩnh các chỉ số của hệ thống.
Hệ thống tự điều chỉnh là hệ thống có khả năng duy trì sự cân bằng tĩnh các chỉ số của hệ thống.
Cơ thể sinh vật có khả năng tự điều chỉnh thông qua cơ chế hấp thu.
Hệ thống tự điều chỉnh là hệ thống có khả năng duy trì sự cân bằng động các chỉ số của hệ thống.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi chạy, hệ vận động hoạt động mạnh làm tăng sử dụng O2tăng thải CO2, tăng sinh nhiệt từ đó tác động các thụ thể và kích thích lên các trung khu điều hòa ở trung ương thần kinh, gây tăng nhịp tim, tăng nhịp thở, tăng bài tiết mồ hôi. Đây là một đặc điểm của:
Mối quan hệ giữa các cơ quan trong cơ thể động vật
Mối quan hệ chặt chẽ và ảnh hưởng lẫn nhau giữa các quá trình sinh lí trong cơ thể động vật.
Tác động của hệ vận động lên hệ bài tiết trong cơ thể động vật.
Tác động của hệ vận động lên hệ hô hấp trong cơ thể động vật
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ở người, khi hoạt động mạnh hoặc khi trời nóng, thân nhiệt tăng lên, cơ thể có cơ chế điều hòa thân nhiệt (dưới sự điều hòa của hệ thần kinh) bằng cách dãn mạch máu dưới da và tăng tiết mồ hôi”. Đây là một ví dụ của:
Cơ thể sinh vật là một hệ thống mở.
Cơ thể sinh vật là một hệ thống tự điều chỉnh.
Cơ thể sinh vật tồn tại dưới sự tác động của môi trường sống.
Cơ thể sinh vật là một cá thể hoàn chỉnh.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
ĐỀ 6 HK1
Quiz
•
3rd Grade - University
15 questions
Hanh phuc cua mot tang gia
Quiz
•
11th Grade
10 questions
[HSK 1] BÀI 1, 2, 3 v.1
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
NHỮNG ĐIỀU TRÔNG THẤY
Quiz
•
11th Grade
10 questions
ĐỀ 1 HK1
Quiz
•
3rd Grade - University
15 questions
Tổng quan văn học Việt Nam
Quiz
•
10th - 11th Grade
10 questions
Câu hỏi trắc nghiệm về quạt điện
Quiz
•
3rd Grade - University
10 questions
ÔN TẬP KIẾN THỨC VỀ KIỂU BÀI NGHỊ LUẬN
Quiz
•
9th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for World Languages
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
28 questions
Ser vs estar
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Preterito indefinido - Regulares / Irregulares
Quiz
•
9th - 12th Grade
19 questions
Gustar and similar verbs
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
verbos reflexivos en español
Quiz
•
9th - 12th Grade
25 questions
Preterito regular
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
Verbos regulares en el presente
Quiz
•
6th - 12th Grade
25 questions
Spanish Cognates
Quiz
•
7th - 12th Grade
