
Kiểm tra Hóa học - Đơn chất Halogen
Authored by abc tdta
Mathematics
10th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
11 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Dung dịch HF hòa tan được SiO2.
Fluorine có tính oxi hóa mạnh hơn chlorine.
Muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước.
Trong các hợp chất, ngoài số oxi hoá -1, fluorine còn có các số oxi hoá +1, +3, +5, +7.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhỏ vài giọt dung dịch nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu vàng nhạt.
HCl.
NaBr.
NaCl.
HF.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Năng lượng hoạt hóa là
năng lượng cần cung cấp cho phản ứng hóa học.
lượng nhiệt tỏa ra hoặc thu vào khi hình thành phản ứng hóa học.
năng lượng tối đa có thể cung cấp cho các hạt để gây ra phản ứng hóa học.
năng lượng tối thiểu cần cung cấp cho các hạt để va chạm giữa chúng gây ra phản ứng hóa học.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hãy cho biết yếu tố nồng độ đã được áp dụng cho quá trình nào sau đây?
Khi ủ bếp than, người ta đậy nắp bếp lò làm cho phản ứng cháy của than chậm lại.
Người ta chẻ nhỏ củi để bếp lửa cháy mạnh hơn.
Phản ứng oxi hóa SO2 thành SO3 diễn ra nhanh hơn khi có mặt V2O5.
Bột nhôm phản ứng với dung dịch HCl nhanh hơn so với dây nhôm.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là
tính acid.
tính oxi hóa.
tính khử.
tính base.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Halogen nào sau đây thể lỏng ở điều kiện thường?
Iodine.
Bromine.
Chlorine.
Fluorine.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chlorine vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử trong phản ứng hoá học nào sau đây?
2KMnO4 + 16HCl → 2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O.
Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O.
HCl + NaOH → NaCl + H2O.
H2 + Cl2 → 2HCl.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?