
BILL
Authored by Giang Lại
Biology
10th Grade
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
70 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Có bao nhiêu ý sau đây là kiểu truyền thông tin nhờ hệ tuần hoàn?
(1). Xung thần kinh đi qua các khe synapse.
(2). Tuỵ tiết insulin ra máu đến các cơ quan để giảm đương huyết.
(3). Tuyến yên tiết TSH đến tuyến giám để kích thích tuyến giáp tiết T3,T4.
(4). Dạ dày tự tiết gastrin để tự kích thích chính nó tăng nhu động, tăng tiết acid.
1
2
3
4
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Mô tả sau đây phù hợp với giai đoạn nào của quá trình truyền thông tin giữa các tế bào: “Phân tử tín hiệu liên kết với thụ thể đặc hiệu ở tế bào đích, làm thay đổi hình dạng của thụ thể dẫn đến sự hoạt hóa thụ thể”?
Giai đoạn đáp ứng
Giai đoạn tiếp nhận
Giai đoạn tổng hợp
Giai đoạn truyền tin nội bào
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sự kiện nào sau đây luôn xảy ra ở giai đoạn tiếp nhận của quá trình truyền thông tin giữa các tế bào?
Phân tử tín hiệu liên kết với thụ thể đặc hiệu ở tế bào đích, làm thay đổi hình dạng của thụ thể dẫn đến hoạt hóa thụ thể.
Phân tử tín hiệu đi qua màng và liên kết với thụ thể nằm ở bên trong tế bào tạo thành phức hợp tín hiệu – thụ thể
Phức hợp tín hiệu – thụ thể đi vào nhân và tác động đến DNA và hoạt hóa sự phiên mã gene nhất định
Tế bào đích xuất hiện nhiều thay đổi khác nhau như tăng cường phiên mã, dịch mã, tăng hay giảm quá trình chuyển hóa một hoặc một số chất,…
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Mô tả sau đây phù hợp với giai đoạn nào của quá trình truyền thông tin giữa các tế bào: “Tín hiệu đã được truyền tin sẽ hoạt hoá một đáp ứng đặc hiệu của tế bào”?
Giai đoạn đáp ứng
Giai đoạn tổng hợp
Giai đoạn tiếp nhận
Giai đoạn truyền tin nội bào
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điều gì kích thích tế bào tuỵ sản sinh insulin khi cơ thể khoẻ mạnh bình thường?
Nồng độ đường máu giảm
Gan sản sinh hormone kích thích
Cơ sản sinh hormone kích thích
Nồng độ đường máu tăng
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trình tự các pha trong chu kì tế bào là
Pha G1 → Pha G2 → Pha S → Pha M
Pha M → Pha G1 → Pha S → Pha G2
Pha G1 → Pha S → Pha G2 → Pha M
Pha M → Pha G1 → Pha G2 → Pha S
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong chu kì tế bào, thời điểm dễ gây đột biến gen nhất là:
Pha S
Pha G1
Pha G2
Pha M
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
75 questions
ÔN TẬP GIỮA KỲ II
Quiz
•
10th Grade
65 questions
Sinh Rách
Quiz
•
10th Grade
70 questions
SINH 10. ÔN TẬP HK1 BÀI 8,9,11
Quiz
•
10th Grade
75 questions
Diagnostico 2° A
Quiz
•
1st - 12th Grade
70 questions
dia 10 cuoi hk1
Quiz
•
10th Grade
70 questions
SINH HỌC 10
Quiz
•
10th Grade
72 questions
sinh
Quiz
•
10th Grade
75 questions
Sinh lý chưa ổn định
Quiz
•
9th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Biology
21 questions
Meiosis Vs Mitosis
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Comparing Mitosis and Meiosis: Key Differences and Stages
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Cladogram Practice
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Cell Structure and Function Concepts
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Evidence of Evolution
Quiz
•
9th - 10th Grade
16 questions
MATZKE Photosynthesis/Respiration
Quiz
•
9th - 12th Grade
40 questions
Sea Otters Quiz #2
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Punnets and Pedigrees
Quiz
•
9th - 10th Grade