Search Header Logo

KDQT_4

Authored by Trang Thu

Mathematics

University

Used 1+ times

KDQT_4
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

23 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điều nào sau đây đúng với Incoterms:

A. Có nhiều bộ Incoterms cùng có hiệu lực

B. Kể từ ngày Incoterms 2010 có hiệu lực, Incoterms 2000 chấm dứt hiệu lực

C. Các hợp đồng ngoại thương bắt buộc phải sử dụng các điều kiện cơ sở giao hàng của Incoterms

D. Incoterms quy định các điều khoản của hợp đồng

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điều nào sau đây đúng với điều kiện cơ sở giao hàng tới đích đã trả thuế (DDP)

A. Người mua ký hợp đồng vận tải và trả cước phí

B. Người bán phải làm thủ tục thông quan nhập khẩu

C. Người bán phải chịu mọi rủi ro về mất mát và hư hỏng hàng hóa cho tới khi hàng hóa đã được đặt trên tàu tại cảng bốc hàng

D. Người mua phải làm thủ tục thông quan nhập khẩu

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Một doanh nghiệp Việt Nam quyết định nhập khẩu 1 dây chuyền công nghệ của Nhật Bản và nhận được báo giá P= 3,9 triệu USD theo điều kiện FOB.Tokyo (Incoterms 2010). Biết rằng cước phí vận chuyển từ cảng Tokyo tới cảng Hải Phòng là 100.000; suất phí bảo hiểm rủi ro về mất mát, hư hại hàng hoá từ cảng Tokyo tới cảng Hải phònglà 5%. Nếu quy đổi giá FOB.Tokyo ra giá CIF Hải Phòng thì giá CIF.Hải Phòng quy đổi là:

A. 4,127

B. 4,233

C. 3,927

D. 3,9

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Một doanh nghiệp Việt Nam quyết định nhập khẩu 1 dây chuyền công nghệ của Nhật Bản và nhận được báo giá : P1= 4 triệu USD theo điều kiện CIF.Hải phòng (Incoterms 2010) và P2= 3,9 triệu USD theo điều kiện FOB.Tokyo (Incoterms 2010). Biết rằng cước phí vận chuyển từ cảng Tokyo tới cảng Hải Phòng là 100.000; suất phí bảo hiểm rủi ro về mất mát, hư hại hàng hoá từ cảng Tokyo tới cảng Hải phònglà 5%. Doanh nghiệp nên quyết định lựa chọn mua theo điều kiện:

A. CIF.Hải phòng (Incoterms 2010)

B. FOB.Tokyo (Incoterms 2010).

C. FOB.Chiba (Incoterms 2010)

D. FOB. Washington DC (Incoterms 2010)

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Hình thức nào sau đây không phải là đầu tư trực tiếp quốc tế:

A. Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài

B. Tổ chức kinh tế liên doanh

C. Đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC

D. Mua cổ phần hoặc góp vốn

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

ODA là:

A. Hình thức đầu tư vốn vào một quốc gia nhằm thực hiện mục đích hỗ trợ chương trình phát triển kinh tế-xã hội dưới hình thức viện trợ không hoàn lại

B. Hình thức đầu tư vốn vào một quốc gia nhằm thực hiện mục đích hỗ trợ chương trình phát triển kinh tế-xã hội dưới hình thức cho vay ưu đãi hoặc viện trợ không hoàn lại

C. Hình thức đầu tư vốn vào một quốc gia nhằm thực hiện mục đích hỗ trợ chương trình phát triển kinh tế-xã hội dưới hình thức cho vay ưu đãi

D. Tất cả các đáp án trên đều sai

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đầu tư quốc tế bao gồm những hoạt động

A. Đầu tư trực tiếp, đầu tư gián tiếp, tài chính quốc tế

B. Đầu tư trực tiếp, đầu tư gián tiếp

C. Đầu tư trực tiếp quốc tế, đầu tư gián tiếp quốc tế, tín dụng quốc tế

D. Đầu tư trực tiếp, đầu tư gián tiếp, ODA(hỗ trợ phát triển chính thức)

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?