
vật lý
Authored by Xuan Mai
Others
KG
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
23 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Biểu thức mỗi liên hệ giữa hiệu điện thế Umn. giữa 2 đ M và N và cường độ điện trường E là
Umn=E-dmn
Umn=E.dmn
Umn=E^2.dmn
Umn=E/dmn
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hai điện tích điểm q1=5.10^-9C,q2=-5.10^9C cách nhau 10cm. Độ lớn CĐĐT tại M nằm trên. đường thẳng đi qua 2 điện tích đó và cách. điều 2 điện tích là
12500V/m
18000V/m
45000V/m
36000V/m
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
2 điện tích q1 và q2 đẩy nhau khi
q1.q2=0
q1.q2>0
q1.q2<0
q1+q2=0
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thế năng của 1 điện tích q tại điểm M trong ĐTĐ bằng công của lực điện trong dịch chuyển của điện tích q từ M đến dương vô cực đc xd bằng ct
Wm=Vm^2.q
Wm=Vm.q^2
Wm=Vm/q
Wm=Vm.q
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một điện tích q bằng 2.10^-6 C đặt trong một điện trường đều có cường độ điện trường 1000V/m. Độ lớn của lực điện tác dụng lên điện tích q là
0,5.10^-3N
2.10^-4N
2.10^-9 N
2.10^-3N
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Công của lực điện trường khi dịch chuyển một điện tích q trong điện trường đều có cường độ điện trường E là
A=q.E
A=E.d/q
A=q.E.d
A=U/d
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây không đúng
Electron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác
electron là hạt có khối lượng me=9,1.10^-31
Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm electron để trở thành ion
Electron là hạt mang điện tích âm qe=1,6.10^-19
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
Test 2
Quiz
•
KG
20 questions
Như đáng iu
Quiz
•
KG
22 questions
Lesson: Holiday
Quiz
•
Professional Development
27 questions
Hướng dẫn ôn tập lịch sử & địa lý 6 giữa học kì 1
Quiz
•
6th Grade
20 questions
đề cương ôn tập môn tin học
Quiz
•
KG - University
20 questions
Bài Minna 15
Quiz
•
Professional Development
20 questions
KIỂM TRA 15' TA3 T4 ÔN TẬP THÌ HTĐ - HTTD
Quiz
•
4th - 5th Grade
18 questions
Từ vựng 第七天
Quiz
•
KG
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Others
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
10 questions
Sound Energy Assessment
Quiz
•
KG - 2nd Grade
10 questions
Dr. Seuss
Quiz
•
KG - 5th Grade
20 questions
greater than less than equal to
Quiz
•
KG - 1st Grade
6 questions
Copy of G5_U6_L3_22-23
Lesson
•
KG - Professional Dev...
20 questions
Capitalization in sentences
Quiz
•
KG - 4th Grade
15 questions
Simple Patterns AB, ABB, ABC
Quiz
•
KG - 1st Grade