
Địa 10 GK2
Authored by Giang Thu
Other
10th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
35 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cơ cấu nền kinh tế bao gồm
A. Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.
B. Toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.
C. Ngành kinh tế, thành phần kinh tế, cấu lãnh thổ.
D. Khu vực kinh tế trong nước, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Bộ phận cơ bản nhất của cơ cấu nền kinh tế, phản ánh trình độ phân công lao động xã hội và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là
Cơ cấu ngành kinh tế
Cơ cấu thành phần kinh tế
Cơ cấu lãnh thổ
Cơ cấu lao động
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?
Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước.
Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.
Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ.
Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cơ cấu thành phần kinh tế gồm
khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.
khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp.
khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thông thường những nước có vốn đầu tư ra nước ngoài cao thì
GNI lớn hơn GDP.
GNI nhỏ hơn GDP.
GNI/người nhỏ hơn GDP/người
Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong giai đoạn hiện nay, cơ cấu ngành kinh tế của các nước đang phát triển trong đó có Việt Nam đang chuyển dịch theo hướng
giảm khu vực I, tăng khu vực II và III.
giảm khu vực I và II, tăng khu vực III.
tăng khu vực I, giảm khu vực II và III.
tăng khu vực I và II, giảm khu vực III.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm
trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản
nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.
trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản
chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
40 questions
Thanh Thiếu Niên Long Phụng Bài số 16
Quiz
•
1st Grade - Professio...
30 questions
[K3] Vòng 2 Chinh phục đỉnh Alaska
Quiz
•
3rd Grade - University
37 questions
NGƯỜI TRONG BAO
Quiz
•
10th Grade
40 questions
sinh đề 2
Quiz
•
9th - 12th Grade
35 questions
Đề Cương Ôn Tập Giữa Kì 2
Quiz
•
10th Grade
30 questions
On tap TN GK2_Tin 1-
Quiz
•
10th Grade
30 questions
Văn 10
Quiz
•
10th Grade
30 questions
Quiz Tổng hợp lớp 5
Quiz
•
5th Grade - University
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Other
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Cell Organelles and Their Functions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
10th Grade
22 questions
El Imperfecto
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Grammar
Quiz
•
9th - 12th Grade
12 questions
Equation of a Circle
Lesson
•
10th Grade
18 questions
Mendelian Genetics
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
verbos reflexivos en español
Quiz
•
9th - 12th Grade