Cấu tạo từ và câu

Cấu tạo từ và câu

9th Grade

7 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

WRAP UP - WS: How to win Q&A session

WRAP UP - WS: How to win Q&A session

1st Grade - University

10 Qs

Mini Test Lesson 5

Mini Test Lesson 5

6th - 9th Grade

12 Qs

Quality test 10/9

Quality test 10/9

9th Grade

10 Qs

CŨNG CỐ TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN

CŨNG CỐ TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN

1st - 10th Grade

10 Qs

Shapes

Shapes

5th - 10th Grade

10 Qs

UNIT 3_VOCABULARY

UNIT 3_VOCABULARY

9th - 12th Grade

10 Qs

TEST ON ENGLISH - GROUP 10 -2

TEST ON ENGLISH - GROUP 10 -2

1st - 10th Grade

10 Qs

BÀI 1: MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN

BÀI 1: MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN

1st - 12th Grade

10 Qs

Cấu tạo từ và câu

Cấu tạo từ và câu

Assessment

Quiz

English

9th Grade

Easy

Created by

Hong Anh

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

7 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

đuôi "al, ful, able/ible" là đuôi của loại từ gì

trạng từ (adverb)

danh từ (noun)

tính từ (adjective)

động từ (verb)

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

adj + "ness/ty/ity" là dạng từ loại nào

danh từ

tính từ

trạng từ

động từ

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đâu là đuôi của danh từ

less, ful

ly

sive, ous

tion, ment

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền từ loại đúng vào câu sau

The movie is so ______ .

interest

interested

interesting

interests

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đâu là cấu trúc đúng của một câu

S + O + V + C

S + V + O + C

V + O + C +S

O + V + C + S

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đáp án nào dưới đây là tính từ

quickly, rarely

happily, luckily

usually, often

friendly, lively

7.

MULTIPLE SELECT QUESTION

45 sec • 1 pt

Vị trí của trạng từ có thể nằm ở đâu

Trước hoặc sau động từ

Sau danh từ

Trước tính từ

Trước danh từ