Untitled Quiz

Untitled Quiz

2nd Grade

22 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

bai tap ton2

bai tap ton2

1st - 8th Grade

20 Qs

góc + tia phân giác

góc + tia phân giác

2nd Grade

20 Qs

Bài tập tuần 11/3

Bài tập tuần 11/3

2nd Grade

20 Qs

ÔN TOAN LOP 2

ÔN TOAN LOP 2

2nd - 12th Grade

21 Qs

Khối 3 vui học tuần 26

Khối 3 vui học tuần 26

1st - 5th Grade

20 Qs

Phép trừ ( có nhớ) số có hai chữ số với số có một, hai chữ số.

Phép trừ ( có nhớ) số có hai chữ số với số có một, hai chữ số.

2nd Grade

21 Qs

Bài ôn tập 1

Bài ôn tập 1

1st - 4th Grade

20 Qs

Ôn tập hè (số 1)

Ôn tập hè (số 1)

2nd Grade

20 Qs

Untitled Quiz

Untitled Quiz

Assessment

Passage

Mathematics

2nd Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Ly Nguyễn

Used 3+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

22 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Từ nào là từ chỉ hoạt động?

hồng tươi

ngôi nhà

hiền lành

chạy nhảy

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Từ nào sau đây là từ chỉ đặc điểm?

hoa cúc

thông minh

viết bài

đi chơi

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu nào dưới đây là mẫu câu giới thiệu?

Chúng em đang tập văn nghệ.

Hà mã kiếm ăn bên sông.

Cá heo là con vật thông minh.

Chim chích bông rất xinh đẹp.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu nào dưới đây là mẫu câu nêu hoạt động?

Sư tử là chúa tể của rừng xanh.

Chiếc áo này rất đẹp.

Mẹ Mai là bác sĩ giỏi.

Minh đang cùng ông tưới cây.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu nào dưới đây là mẫu câu nêu đặc điểm?

Bạn Quỳnh là lớp trưởng lớp 2A.

Hoa phượng là loài hoa của học trò.

Thư viện trường em rất đẹp.

Cô giáo em đang giảng bài.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Nhóm từ nào chỉ đặc điểm về ngoại hình của một bạn học sinh?

tiếng cười, chăm chỉ

nhanh nhẹn, thông minh

xinh đẹp, bầu bĩnh, cao lớn

vầng trán, đôi mắt, nụ cười

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ tính cách của con người?

Sách, ghế, kính

Cao lớn, thông minh, xinh đẹp

vui tính, nghiêm khắc, kiên nhẫn

Lẫm chẫm, dạy, múa

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy

Already have an account?