
SW6 U7 Vocab
Authored by Eban Anh
English
6th Grade
Used 5+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
27 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
comedy(n) /ˈkɔmidi/
kênh
nhân vật
chương trình tán gẫu
kịch vui, hài kịch
nghệ sĩ hài kịch
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
documentary(n)
phim tài liệu
giáo dục
chiêu đãi, giải trí
có tính giải trí
sự kiện
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
cartoon(n) /kɑːˈtuːn/
tẻ nhạt
phát thanh
hoạt hình
khéo léo
chuyên viên quay phim
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
war film
phim dài tập
lịch phát sóng
khán giả
phim chiến tranh
bản tin dự báo thời tiết
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
romantic film
chương trình truyền hình thực tế
điều khiển
phóng viên
phim lãng mạn
tình huống hài kịch (là từ kết hợp của situation và comedy)
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
horror film(n) /ˈhɒrə(r) fɪlm/
sự triễn lãm
thực tế, sự thực
trò chơi truyền hình
phim, kịch lịch sử
phim kinh dị
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
phim hài
cartoon
educational
programme
character
comedy
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?