
Từ trái nghĩa
Authored by tham thang
Specialty
5th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tìm từ cùng nghĩa với từ in đậm?
rơi
nhảy
bay
chạy
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong các từ sau, từ nào cùng nghĩa với từ "cớ răng'?
lúc nào
gì thế
vì sao
bữa nào
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong các từ sau, từ nào cùng nghĩa với từ " bảo vệ"?
dựng xây
bảo ban
gìn giữ
chỉ bảo
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ nào cùng nghĩa với từ "xây dựng"?
sáng kiến
kiến thiết
đào xới
giữ gìn
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho các câu tục ngữ dưới đây:
(1) Đầu voi đuôi chuột
(2) Lên thách xuống ghềnh
(3) Ở hiền gặp lành
(4) Mặt hoa da phấn
(5) Chết vinh còn hơn sống nhục.
Các câu có cặp từ trái nghĩa là:
(4) và (5)
(1), (2) và (4)
(1), (2) và (5)
(3), (4)
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho các câu tục ngữ dưới đây:
1. Người dưng nước lã
2. Có mới nới cũ
3. Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ
4. Bán anh em xa mua láng giềng gần
5. Ba mặt một lời
Các câu có cặp từ trái nghĩa là:
4 và 5
2 và 4
1 và 2
3 và 4
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu thành ngữ, tục ngữ dưới đây có 2 cặp từ trái nghĩa?
Thất bại là mẹ thành công
Trước lạ sau quen
Lên voi xuống chó
Bên trọng, bên khinh
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?