
SC1 bài 9
Authored by Quỳnh Nguyễn
World Languages
Professional Development
Used 4+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
17 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
ngữ nào dùng để chỉ phương hướng của chuyển động, di chuyển?
-에
-(으)로
-을래요
-도
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
ngữ pháp nào được dùng để hỏi về ý định của người nghe hoặc
nói về ý định của người nói?
-에서
-을래요
-(으)로
-도
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ vựng nào có nghĩa là 'cũng'?
-에서
-도
-을래요
-(으)로
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ vựng nào được gắn vào sau danh từ chỉ địa điểm hoặc phương hướng để chỉ phương hướng của chuyển động, di chuyển?
-(으)로
-도
-에서
-을래요
5.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Dịch câu sau (đuôi 아/어요)
"Hãy đi về hướng bên phải"
6.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Dịch câu sau (đuôi 아/어요)
"Anh Nam anh có muốn ăn cơm trộn không?"
7.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Dịch câu sau (đuôi 아/어요)
"Có bàn trong lớp học. Cũng có ghế và bảng nữa"
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?