
sinh học
Quiz
•
English
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Đưc Hoàng
Used 2+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1. Khi hàm lượng glucose trong máu tăng, cơ chế điều hòa diễn ra theo trật tự
A. tuyến tụy insulin gan và tế bào cơ thể glucose trong máu giảm.
A
B. gan→ insulin tuyến tụy và tế bào cơ thể glucose trong máu giảm.
C. gan tuyến tuy và tế bào cơ thể insulin glucose trong máu giảm,
D. tuyến tụy- insulin → gan→ tế bào cơ thể - glucose trong máu giảm.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2. Duy trì cân bằng nội môi của cơ thể thông qua việc tham gia điều hòa các yếu tố sau đây ngoại trừ
A. huyết áp
B. pH.
C. lượng chất thải dư thừa, chất độc trong nước tiểu.
D thể tích máu
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3 nhân định nào sau đây sai nói về hấp thụ khoáng ở thực vật
AA. Trong cơ chế hấp thu thụ động, sự di chuyển không mất năng lượng ATP.
B. Có hai cơ chế hấp thu khoảng ở thực vật: chủ động và thụ động.
C. Trong cơ chế hấp thu chủ động, các ion di chuyển từ nơi có nồng độ cao về nơi có thấp.
D. Trong cơ chế thụ động, ion có thể xâm nhập vào rễ cây theo dòng nước liên kết.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4. Hệ tuần hoàn gồm các dạng
B.
A. hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kín.
B. h hat e tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn k
C. hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín.
D. hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn ké
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5. Nguồn nito cung cấp chủ yếu cho cây là
A. từ xác sinh vật và quá trình cố định đạm.
B từ khí quyển
C. từ vi khuẩn phản nitrat hoá.
D từ phân bón hóa học
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6 nước và chất hòa tan được vận chuyển vào đâu
Acon đường tế bào
B mạch rẫy
C con đường tế bào chất
D mạch gỗ
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7. Động vật thu nhập kích thích thông qua
A thụ thể ở cơ quan đáp ứng
B thụ thể cảm giác
C thụ thể trên màng tế bào thực vật
D thụ thể trên tủy sống và não bộ
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
Unit 1: FRIENDSHIP
Quiz
•
11th Grade
20 questions
10 2
Quiz
•
10th Grade - University
20 questions
Đố zui
Quiz
•
11th Grade - University
20 questions
A2 KEY TRAINER - TEST 5
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Home & Places
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Past simple
Quiz
•
11th Grade
20 questions
U1+ U2 REVISION
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Animal Themes Vocabulary - 2
Quiz
•
KG - University
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for English
18 questions
Success Strategies
Quiz
•
9th - 12th Grade
16 questions
ACT English - Grammar Practice #2
Quiz
•
11th Grade
10 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
9th - 12th Grade
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
20 questions
Valentine's Day
Quiz
•
9th - 12th Grade
14 questions
Feb Resiliency lesson 3
Lesson
•
9th - 12th Grade
10 questions
FRAIL/FRACT/FRAG = break; shatter
Quiz
•
5th - 12th Grade
