
Chemistry Quiz
Authored by van dam
Chemistry
10th Grade
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
50 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Quá trình nào dưới đây xảy ra sự biến đổi hóa học?
Sự cháy của gas (khí hóa lỏng) khi nấu ăn.
Sự nóng lên của bàn ủi (bàn là) khi ủi quần áo.
Nước bị đóng băng trong ngăn đông tủ lạnh.
Hòa tan muối và đường vào nước khi làm nước chanh.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Nhận định nào sau đây không đúng?
Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và neutron.
Nguyên tử có kích thước vô cùng nhỏ và trung hòa về điện.
Lớp vỏ nguyên tử chứa electron mang điện tích âm.
Khối lượng nguyên tử hầu hết tập trung ở hạt nhân
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Kí hiệu chung của mọi nguyên tử là , trong đó A, Z và X lần lượt là
số khối, kí hiệu nguyên tố, số hiệu nguyên tử.
số khối, số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tố.
số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tố, số khối.
số hiệu nguyên tử, số khối, kí hiệu nguyên tố.
4.
MULTIPLE SELECT QUESTION
5 mins • 1 pt
Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 1327Al trong các câu sau:
Al có 13 electron
Al có 27 proton
Al có 14 electron
Al có 26 neutron
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Orbital nguyên tử là
đám mây chứa electron dạng hình cầu.
đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.
khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất (khoảng 90%).
quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước và năng lượng xác định.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số thứ tự của chu kỳ bằng số
electron ở lớp vỏ.
electron ở lớp ngoài cùng.
proton của hạt nhân.
lớp electron.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Số thứ tự của một ô nguyên tố bằng
số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố hóa học trong ô đó.
số lớp electron nguyên tử của nguyên tố hóa học trong ô đó.
số khối của nguyên tố hóa học trong ô đó.
số hiệu nguyên tử của nguyên tố hóa học trong ô đó.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
49 questions
Unit 1 - Structure & Classification of Matter
Quiz
•
6th - 12th Grade
55 questions
Atomic Structure; Atoms Vs. Ions
Quiz
•
10th - 12th Grade
45 questions
Ôn tập lý thuyết học kì II - hóa 10
Quiz
•
10th Grade
50 questions
Fall semester practice
Quiz
•
10th - 12th Grade
45 questions
C3 Chemistry types of bonding Trilogy AQA #ForestHorsham
Quiz
•
9th - 11th Grade
53 questions
General Review - Periodic Table and Electron Configuration
Quiz
•
9th - 12th Grade
50 questions
2P 2exam Biology
Quiz
•
10th Grade - University
54 questions
Chemistry Fall Semester Final Exam
Quiz
•
9th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Predicting Products
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring Types of Chemical Reactions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
19 questions
Stoichiometry, % yield, Limiting Reactants
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring Ionic and Covalent Bonding Concepts
Interactive video
•
6th - 10th Grade
7 questions
GCSE Chemistry - Balancing Chemical Equations #4
Interactive video
•
9th - 10th Grade
12 questions
Percent Yield
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Identifying types of reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade