
[lớp 4] Past simple / Present simple
Authored by An Family
English
4th Grade
Used 7+ times
![[lớp 4] Past simple / Present simple](https://cf.quizizz.com/img/studentpreview.webp)
AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
30 questions
Show all answers
1.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Chia động từ trong ngoặc về Hiện tại đơn hoặc Quá khứ đơn:
They ___________ to Italy last summer. (go)
Chia động từ trong ngoặc về Hiện tại đơn hoặc Quá khứ đơn:
They ___________ to Italy last summer. (go)
2.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Chia động từ trong ngoặc về Hiện tại đơn hoặc Quá khứ đơn:
I always _____________ ketchup with my spaghetti. (have)
Chia động từ trong ngoặc về Hiện tại đơn hoặc Quá khứ đơn:
I always _____________ ketchup with my spaghetti. (have)
3.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Chia động từ trong ngoặc về Hiện tại đơn hoặc Quá khứ đơn:
She ___________ her uncle yesterday. (visit)
Chia động từ trong ngoặc về Hiện tại đơn hoặc Quá khứ đơn:
She ___________ her uncle yesterday. (visit)
4.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Chia động từ trong ngoặc về Hiện tại đơn hoặc Quá khứ đơn:
Ben often ___________ to Tim. (talk)
Chia động từ trong ngoặc về Hiện tại đơn hoặc Quá khứ đơn:
Ben often ___________ to Tim. (talk)
5.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Chia động từ trong ngoặc về Hiện tại đơn hoặc Quá khứ đơn:
They ________ in front of the computer every evening. (sit)
Chia động từ trong ngoặc về Hiện tại đơn hoặc Quá khứ đơn:
They ________ in front of the computer every evening. (sit)
6.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Chia động từ trong ngoặc về Hiện tại đơn hoặc Quá khứ đơn:
She _________ tea at 5 o'clock on Saturdays. (have)
Chia động từ trong ngoặc về Hiện tại đơn hoặc Quá khứ đơn:
She _________ tea at 5 o'clock on Saturdays. (have)
7.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Chia động từ trong ngoặc về Hiện tại đơn hoặc Quá khứ đơn:
They _________ their holidays two weeks ago. (like)
Chia động từ trong ngoặc về Hiện tại đơn hoặc Quá khứ đơn:
They _________ their holidays two weeks ago. (like)
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?