
c1qtclg
Authored by GV Lê Xuân Đại
World Languages
University
Used 19+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
36 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
"Các thuộc tính được quy định bởi các chỉ tiêu kết cấu vật chất, thành phần cấu tạo, các đặc tính về cơ, lý, hoá của sản phẩm" là nhóm thuộc tính chất lượng nào dưới đây?
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Quan niệm: “Chất lượng là sự phù hợp với yêu cầu” phù hợp với nhóm quan niệm về chất lượng sản phẩm nào dưới đây?
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
"Các thuộc tính phản ánh sự truyền cảm, sự hợp lý về hình thức, dáng vẻ, kết cấu, kích thước, tính cân đối, màu sắc, tính thời trang" là nhóm thuộc tính chất lượng nào dưới đây?
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Việc khách hàng quan tâm đến vấn đề tiết kiệm nhiên liệu, năng lượng trong sử dụng của sản phẩm, có nghĩa là quan tâm đến thuộc tính chất lượng nào dưới đây?
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Khi quyết định mua sản phẩm, khách hàng quan tâm đến đến các dịch vụ đi kèm sản phẩm, tên, nhãn hiệu, danh tiếng của sản phẩm, có nghĩa là quan tâm đến thuộc tính chất lượng nào dưới đây?
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Yếu tố đặc trưng cho tính chất của sản phẩm giữ được khả năng làm việc bình thường theo đúng tiêu chuẩn thiết kế trong một thời gian nhất định, trên cơ sở đảm bảo đúng các yêu cầu về mục đích, điều kiện sử dụng và chế độ bảo dưỡng quy định" là nhóm thuộc tính chất lượng nào dưới đây?
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Trong nhóm 4 nhân tố cơ bản ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm, được biểu thị bằng quy tắc 4M, KHÔNG bao gồm nhân tố nào dưới đây?
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
35 questions
KN NÓI B1 - BÀI 2: DU LỊCH
Quiz
•
University
40 questions
Từ vựng Topik 2.57
Quiz
•
University
35 questions
Ngôn nhất trì
Quiz
•
1st Grade - University
35 questions
Đề 1
Quiz
•
2nd Grade - University
31 questions
29 생활과 환경
Quiz
•
University
40 questions
漢字 第7課・第8課題
Quiz
•
University
41 questions
Biên dịch 2 Bài 4
Quiz
•
University
40 questions
BÀI 7 물건 사기
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade