
TC2 Buổi 23
Authored by Đặng Tuyết Ngân
World Languages
Professional Development
Used 8+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
14 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
"Dạo gần đây tôi rất xui xẻo, như hôm nay vừa bước ra khỏi cửa thì trời mưa."
我最近倒霉得很,像今天一出门就下雨。
我最近倒霉的很,像今天一出门就下雨。
我最近倒霉得很,像今天一出门就雨下。
我最近倒霉的很,像今天一出门就雨下。
2.
FILL IN THE BLANK QUESTION
2 mins • 1 pt
Sắp xếp cụm từ thành câu
会弹钢琴的人 / 羡慕 / 很 / 她
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
A:那个房间又脏又乱,星期六我去打扫、整理了一下。
B:原来是你啊,_____了,谢谢你!
需要
辛苦
感谢
利用
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
"Cô ấy hôm nay không có tiết, bạn giúp tôi đưa cho cô ấy quyển sách này nhé."
今天他没有课,你帮我把这本书给他吧。
今天她没有课,你帮我把这本书给她吧。
今天她没有课,你帮我把一本书给她吧。
今天他没有课,你帮我把一本书给他吧。
5.
FILL IN THE BLANK QUESTION
2 mins • 1 pt
Sắp xếp cụm từ thành câu
对 / 很熟悉 / 我 / 这个城市
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
"Con gái bạn càng ngày càng xinh đẹp."
你女儿越来越长得帅。
你女儿越来越长得漂亮。
你女儿越来越漂亮。
你女儿越来越帅。
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Chọn câu có cách diễn đạt sai:
树上落下来几片红叶。
301房间搬走了一个学生。
前边跑过来一个人。
树上掉下来这个苹果。
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?