
Triết (101-120)
Authored by Lương Ánh Ngọc
Philosophy
University
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
“Khoảng giới hạn mà ở đó sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản về chất của sự vật” được gọi là gì?
A. Điểm nút
B. Đường nút
C. Độ
D. Bước nhảy
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Khái niệm “bước nhảy” dùng để chỉ:
A. Sự biến đổi nói chung
B. Sự chuyển dẫn về chất
C. Sự hoàn thiện chất
D. Quá trình chuyển hóa về chất do những thay đổi về lượng trước đó gây nên.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Điểm giống nhau căn bản giữa phủ định và phủ định biện chứng là gì ?
A. Thay thế sự vật, hiện tượng này bằng sự vật, hiện tượng khác.
B. Giữ lại những yếu tố tiến bộ, tích cực của cái bị phủ định
C. Quá trình tự thân phủ định
D. Có sự xuất hiện cái mới trên cơ sở cao hơn.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Quan niệm nào sau đây về mặt đối lập biện chứng là quan niệm đầy đủ và đúng nhất?
A. Các mặt có đặc điểm, khuynh hướng biến đổi ngược chiều nhau.
B. Các mặt có đặc điểm, khuynh hướng biến đổi ngược chiều nhau nằm trong cùng một sự vật
C. Các mặt tồn tại biệt lập
D. Các mặt có đặc điểm, khuynh hướng biến đổi ngược chiều nhau, tồn tại trong cùng sự vật hay hệ thống sự vật; tác động qua lại lẫn nhau, tạo nên sự vận động, biến đổi của sự vật.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Nguồn gốc, động lực của sự phát triển là:
A. Mặt đối lập
B. Thống nhất
C. Mâu thuẫn biện chứng
D. Đứng im
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Câu thành ngữ “Rút dây động rừng” có thể nói lên nội dung triết học nào:
A. Mọi sự vật đều vận động, phát triển
B. Mọi sự vật đều tồn tại trong mối liên hệ
C. Mọi sự vật đều thống nhất và đấu tranh với nhau
D. Mọi sự vật đều tồn tại khách quan
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Lựa chọn phương án trả lời đúng để điền vào chỗ trống trong câu sau: “… là phạm trù triết học dùng để chỉ sự quy định, ràng buộc, tác động qua lại và chuyển hóa lẫn nhau giữa các sự vật, hiện tượng hay giữa các bộ phận của một sự vật, hiện tượng”.
A. Sự tương tác
B. Mối quan hệ
C. Mối liên hệ phổ biến
D. Mối liên hệ
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
ĐỀ TÀI 4. PHÂN TÍCH NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG ĐỊNH HƯỚNG XHCN Ở VIỆ
Quiz
•
University
15 questions
Kinh tế Chính trị Mác-Lênin
Quiz
•
University
20 questions
Nhóm 2: 2 nguyên lý của phép duy vật biện chứng
Quiz
•
University
23 questions
Câu hỏi về Kinh tế chính trị Mác - Lênin
Quiz
•
University
15 questions
LỊCH SỬ ĐẢNG
Quiz
•
University
20 questions
VẤN ĐỀ TÔN GIÁO TRONG THỜI KÌ QUÁ ĐỘ LÊN CHỦ NGHĨA XÃ HỘI
Quiz
•
University
15 questions
MLN131_Chapter 2.1_HiepTH9
Quiz
•
University
20 questions
Đảng lãnh đạo cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954-1965)
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Philosophy
20 questions
Disney Trivia
Quiz
•
University
7 questions
Fragments, Run-ons, and Complete Sentences
Interactive video
•
4th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
10 questions
DNA Structure and Replication: Crash Course Biology
Interactive video
•
11th Grade - University
7 questions
Force and Motion
Interactive video
•
4th Grade - University
20 questions
Implicit vs. Explicit
Quiz
•
6th Grade - University
14 questions
Ch.3_TEACHER-led
Quiz
•
University
7 questions
Comparing Fractions
Interactive video
•
1st Grade - University