
Sinh 12 Bài 1, 2
Authored by Nguyễn Trứ
Biology
12th Grade
Used 76+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là
Anticodon.
Gen.
Mã di truyền.
Codon.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ADN không có loại nào?
Guanin(G).
Uraxin(U).
Ađênin(A).
Timin(T).
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Mã di truyền UUU hoặc UUX cùng mã hóa axit amin phenylalanin, thể hiện tính
Đặc hiệu của mã di truyền.
Phổ biến của mã di truyền.
Chuyên biệt của mã di truyền.
Thoái hóa của mã di truyền.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ligaza (enzim nối) có vai trò
tổng hợp và kéo dài mạch mới.
tháo xoắn phân tử ADN.
nối các đoạn Okazaki với nhau.
tách hai mạch đơn của phân tử ADN.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Nguyên tắc bổ sung thể hiện trong cơ chế tự nhân đôi ADN là
A liên kết U ; G liên kết X.
A liên kết X ; G liên kết T.
A liên kết T ; G liên kết X.
A liên kết U ; T liên kết A.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Mã di truyền có các bộ ba kết thúc như thế nào?
UAA, UAG, UGA.
UAU, UAX, UGG.
UAX, UAG, UGX.
UXA, UXG, UGX.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền?
Mã di truyền có tính thoái hoá.
Mã di truyền là mã bộ ba.
Mã di truyền có tính phổ biến.
Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?