Search Header Logo

Kiếm tra "Do" và "Make"

Authored by Thư Anh

English

9th - 12th Grade

Used 3+ times

Kiếm tra "Do" và "Make"
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

10 questions

Show all answers

1.

FILL IN THE BLANK QUESTION

10 sec • 1 pt

John worked hard and ... his best at his job, but he still wasn't promoted.

Answer explanation

His job không rõ là tạo ra cái vật thể hữu hình hay không --> do.

Câu nói đang ở thì quá khứ nên do phải chia thành "did"

2.

FILL IN THE BLANK QUESTION

10 sec • 1 pt

The teenagers were ... such a noise that the neighbour called the police.

Answer explanation

Dùng "make" vì theo sau nó là: a noise (tiếng ồn)

Xét theo nghĩa của câu: "Đám thanh niên ấy làm ồn đến nổi mà hàng xóm phải gọi điện cho cảnh sát". --> Hành động called the police đang được chia ở quá khứ, vì vậy có thể chắc chắn rằng đây là sự việc đã diễn ra trong quá khứ. Thêm vào đó, dựa vào nghĩa của câu ta có thể suy luận rằng Đám thanh niên đó đang làm ồn (hành động đang diễn ra liên tục) thì người hàng xóm báo cảnh sát (hành động cắt ngang) --> Phải chia theo ngữ pháp: were + V-ing, V-2/ed.

3.

FILL IN THE BLANK QUESTION

10 sec • 1 pt

She ... a payment on het debt every month. Soon she'll have finished paying it off.

Answer explanation

Sử dụng "make" vì đây là việc đưa ra hành động của chủ thể: Cô ấy thanh toán khoản nợ...

Đây là sự thật hiển nhiên diễn ra hàng ngày trong cuộc sống của cô ấy --> hiện tại đơn --> make chia theo S: thêm s.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

He is ... research in chemistry now.

doing

making

do

make

Answer explanation

Hành động chung chung không tạo ra vật thể hữu hình --> do.

Chia ở thì hiện tại tiếp diễn vì có dấu hiệu nhận biết là to be --> doing.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Let's ... a plan.

make

making

do

done

Answer explanation

Lên kế hoạch --> make.

Let's + V/inf + O.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

We normally ... the shopping on Saturday mornings.

do

doing

making

make

Answer explanation

"Do the shopping": cụm từ dùng để diễn tả việc mua sắm những thứ cần thiết cho sinh hoạt hàng ngày, và theo thói quen.

Dấu hiệu thì hiện tại đơn: normally, saturday mornings.

7.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

So many chores to ...! I need to clean the bathroom and the kitchen, hoover and change all the beds.

Answer explanation

Làm 1 việc chung chung không tạo ra vật thể hữu hình --> do.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?