
MEC1015 - Quiz7
Authored by Phu Pham
English
1st - 5th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Giải thích thành phần trong hợp kim: TT7K12
%TiC = 7%, %Co = 12%, %WC = 81%
%(WC+ TiC+TaC) = 7%, %Co = 12%
%TaC = 7%, %Co = 12%, %WC = 81%
%(TiC+TaC) = 7%, %Co = 12%, %WC = 81%
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hãy giải thích ký hiệu sau: BCuAl10Fe4Ni4:
Brông thiếc: Al = 10%, Fe = 4%, Ni = 4%, Cu = 82%
Brông chì: Al = 10%, Fe = 4%, Ni = 4%, Cu = 82%
Brông nhôm: Al = 10%, Fe = 4%, Ni = 4%, Cu = 1%
Brông nhôm: Al = 10%, Fe = 4%, Ni = 4%, Cu = 82%
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong đồng thau phức tạp (La tông phức tạp) có những nguyên tố nào tham gia?
Cu, Zn và 1 số nguyên tố đặc biệt: Pb, Sn, Al, Ni
Cu và 1 số nguyên tố đặc biệt: Pb, Sn, Al, Ni
Zn
Cu, Zn
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hợp kim cứng nhóm nào có độ bền chống rung, chống mẻ cao hơn?
Nhóm 3 cácbít
Nhóm 1 cácbít
Nhóm 2 cácbít và Nhóm 3 cácbít
Nhóm 2 cácbít
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ký hiệu T15K6 tương đương với ký hiệu nào sau đây:
WCTiC15Co6
WCTiCTaC15Co6
WCTaC15Co6
TiCTaC15Co6
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tác dụng của các nhóm các bít trong hợp kim cứng là gì?
Tăng độ bền
Tăng tính cứng nóng
Tăng độ dẻo dai
Tăng tính kết dính
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phương pháp nào sau đây được dùng để chế tạo hợp kim cứng:
nén
kéo
luyện kim bột
cán
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Subject and Predicate Review
Quiz
•
1st - 10th Grade
11 questions
co, col, com, con
Quiz
•
4th - 6th Grade
12 questions
Modals of Deduction
Quiz
•
5th Grade - University
11 questions
ภาษาอังกฤษ ป.3
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
FUTURE SIMPLE & FUTURE CONTINUOUS
Quiz
•
4th Grade
16 questions
Grammar exercise
Quiz
•
4th Grade
10 questions
Label Quiz
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Syllable Structure
Quiz
•
2nd - 4th Grade
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for English
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
11 questions
Theme
Quiz
•
4th Grade
12 questions
Figurative Language Review
Interactive video
•
5th Grade
10 questions
Theme
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Prefix and Suffix Review
Quiz
•
3rd - 5th Grade
22 questions
Adjectives
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Nonfiction Text Features
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade