
B2.Bảng cân đối kế toán
Authored by Kế Online
Professional Development
Professional Development
Used 4+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tổng số dư cuối kỳ bên Nợ của tất cả các tài khoản trên bảng cân đối tài khoản bằng:
Tổng số dư cuối kỳ bên Có của tất cả các tài khoản trên bảng cân đối tài khoản
Tổng số dư đầu kỳ bên Nợ cộng tổng số phát sinh trong kỳ bên Nợ và trừ tổng số phát sinh trong kỳ bên Có của tất cả các tài khoản trên bảng cân đối tài khoản
Tổng số phát sinh bên Nợ trừ tổng số phát sinh bên Có trong kỳ của tất cả các tài khoản
Tất cả đáp án trên đều sai
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Bảng cân đối kế toán là một báo cáo tài chính phản ánh:
Tổng số nguồn vốn của DN sau một thời kỳ theo giá trị tài sản và nguồn hình thành tài sản
Tổng quát tình hình vốn của DN tại một thời điểm nhất định theo giá trị tài sản và nguồn hình thành tài sản
Tổng số tài sản và nguồn vốn của DN lũy kế sau một kỳ kinh doanh
Tất cả đáp án trên đều đúng
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Mối quan hệ nào dưới đây không thuộc các mối quan hệ đối ứng của nghiệp vụ kT phát sinh:
Tài sản tăng - Tài sản giảm
Tài sản tăng - Nguồn vốn giảm
Nguồn vốn tăng - Nguồn vốn giảm
Tài sản tăng - Nguồn vốn tăng
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Báo cáo nào sau đây cung cấp thông tin về tài sản, nợ phải trả, vốn
Bảng cân đối kế toán
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh
Báo cáo vốn chủ sở hữu nợ phải trả, vốn chủ sở hữu
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
1. Chỉ tiêu “Tài sản ngắn hạn khác” trên bảng cân đối kế toán phản ánh:
Giá trị tiền, các khoản tương đương tiền và tài sản của doanh nghiệp
Giá trị tiền, các khoản tương đương tiền
Giá trị tiền, các khoản tương đương tiền và các tài sản ngắn hạn khác có thể chuyển đổi thành tiền, bán hay sử dụng trong vòng một chu kỳ kinh doanh thông thường.
Giá trị tài sản ngắn hạn khác có thể bán, chuyển đổi hoặc sử dụng
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Chỉ tiêu “Tiền và các khoản tương đương tiền” trên bảng cân đối kế toán gồm:
Tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng (không kỳ hạn), tiền đang chuyển và các khoản tương đương tiền
Tiền và các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi dưới 12 tháng
Tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng.
Tiền và các khoản tiền gửi có kỳ hạn
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Chỉ tiêu “Đầu tư tài chính ngắn hạn” trên bảng cân đối kế toán được xác định bằng:
Tổng cộng các chỉ tiêu: chứng khoán kinh doanh, dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh, đầu tư năm giữ đến ngày đáo hạn
Tông cộng các chỉ tiêu: chứng khoán kinh doanh, đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn và các khoản đầu tư khác có kỳ hạn còn lại dưới 12 tháng
Tổng cộng các chỉ tiêu: chứng khoán kinh doanh, dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
Số dư của chỉ tiêu đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Test - Kiến thức Chuyển đổi số
Quiz
•
Professional Development
10 questions
NVSP - Tổ chức dạy học - M89
Quiz
•
Professional Development
8 questions
Khái quát về Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp (2)
Quiz
•
Professional Development
14 questions
Lớp 3
Quiz
•
Professional Development
15 questions
Hội thi chuyển đổi số
Quiz
•
Professional Development
9 questions
Review - Chương 1 & 2 - Module 4
Quiz
•
Professional Development
15 questions
VIVO Y21 SERIES 2021
Quiz
•
1st Grade - Professio...
10 questions
HDTN - Tac hai cua thuoc la dien tu
Quiz
•
Professional Development
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Professional Development
15 questions
LOTE_SPN2 5WEEK3 Day 2 Itinerary
Quiz
•
Professional Development
6 questions
Copy of G5_U6_L5_22-23
Lesson
•
KG - Professional Dev...
10 questions
March Quiz
Quiz
•
Professional Development
5 questions
Copy of G5_U6_L8_22-23
Lesson
•
KG - Professional Dev...
10 questions
suffixes FUL OR LESS
Quiz
•
Professional Development