
HSTP-Bai-2-Oligose&Polyose
Authored by TTN. Mai
Chemistry
University
Used 6+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
21 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Liên kết nào sau đây hình thành nên các oligosaccharide và polysaccharide?
Liên kết ester
Liên kết peptide
Liên kết O-glycoside
Tất cả đều sai
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một disaccharide là:
Một protein phức tạp có trong thực vật
Đơn vị cấu tạo cơ bản của cơ thể sinh vật
Một nhóm hợp chất trong đó có glucose
Một đường cấu tạo bởi 2 monosaccharide
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sucrose có công thức kết hợp bởi:
a-D-glucose và β-D-fructose
β-D-fructose và β-D-fructose
a-D-glucose và β-D-glucose
β-D-glucose và β-D-fructose
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong maltose, các phân tử glucose được nối với nhau bằng liên kết:
beta-1,4-O-glycoside
alpha-1,6-O-glycoside
1,2-O-glycoside
alpha-1,4-O-glycoside
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các disaccharide có tính khử:
Lactose và maltose
Maltose và sucrose
Sucrose và lactose
Không có đường nào tác dụng
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn câu trả lời sai về maltose:
Còn tính khử, do hai glucose liên kết với nhau qua liên kết 1,2-glycoside
Còn gọi là “đường nha” do chủ yếu được tạo thành khi thủy phân tinh bột
Công thức phân tử là C12H22O11
Tạo vị ngọt thanh và tạo cấu trúc mềm dẻo cho kẹo
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phản ứng Fehling dùng để xác định chất nào trong các chất sau đây?
Lactose
Sucrose
Amylose
Tinh bột
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?