
ÔN TẬP KHÓA 01
Authored by Nguyễn Vi
Education
Professional Development
Used 16+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
30 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
好久不见 hǎojiǔ bùjiàn : Có nghĩa là gì?
Gặp bạn thật tốt
Lâu quá không gặp
Bạn có khoẻ không
Bạn thật tốt bụng
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
"Chào buổi sáng" tiếng Trung là gì?
早上好
zǎoshànghǎo
中午好
zhōngwǔhǎo
下午好
xiàwǔhǎo
晚上好
wǎnshànghǎo
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đâu là từ chỉ "Các bạn"?
大家 dàjiā
你们 nǐmen
他们 tāmen
我们 wǒmen
4.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Chọn những từ có phần dịch nghĩa không đúng.
我 wǒ : Tôi
你 nǐ : Bạn
他 tā : Cô ấy
她 tā : Anh ấy
您 nín : Ngài (mang nghĩa tôn trọng)
5.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Đâu là những cách hỏi thăm sức khoẻ trong tiếng Trung?
你的身体好吗?
Nǐ de shēntǐ hǎo ma?
你爸爸来吗?
Nǐ bàba lái ma?
你的工作忙吗?
Nǐ de gōngzuò máng ma?
你好吗?
Nǐ hǎo ma?
6.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Điền vào chỗ trống: (Có thể chọn nhiều đáp án)
A:你的工作忙吗?Nǐ de gōngzuò máng ma?
B:...
我很好。
Wǒ hěn hǎo.
我的工作不太忙。
Wǒ de gōngzuò bù tài máng.
他们今天不来。
Tāmen jīntiān bù lái.
我的工作很忙,也很累。
Wǒ de gōngzuò hěn máng, yě hěn lèi.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền vào chỗ trống để tạo thành một cấu trúc cụm từ:
... + 的 de + ...
Định ngữ - Trung tâm ngữ
Trung tâm ngữ - Định ngữ
Chủ ngữ - Vị ngữ
Chủ ngữ - Tân ngữ
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?