
Present Tenses
Authored by Vu Linh
English
6th - 8th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
I __________ (live) in this city for five years.
have lived
live
have been living
am living
Answer explanation
Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ và có liên kết đến hiện tại. Trong câu này, việc sống ở thành phố đã bắt đầu trong quá khứ và vẫn tiếp tục đến hiện tại.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
They __________ (finish) their homework already.
have finished
have been finishing
are finishing
finish
Answer explanation
Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động đã hoàn thành trong quá khứ, không quan tâm đến thời điểm cụ thể. Trong câu này, việc hoàn thành bài tập đã xảy ra trong quá khứ và có liên quan đến hiện tại.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
He __________ (travel) to many countries in his life.
is traveling
has been traveling
travels
has traveled
Answer explanation
Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ và có liên kết đến hiện tại. Trong câu này, việc đi du lịch đã xảy ra trong quá khứ và ảnh hưởng đến cuộc đời anh ấy.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
I __________ (see) that movie twice.
have been seeing
have seen
am seeing
see
Answer explanation
Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ và có liên kết đến hiện tại. Trong câu này, việc xem bộ phim đã xảy ra trong quá khứ và có kết quả trong hiện tại.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
The baby __________ (sleep) for two hours.
sleeps
has slept
has been sleeping
is sleeping
Answer explanation
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn diễn tả hành động đã bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp tục trong khoảng thời gian gần đây và có kết quả liên quan đến hiện tại. Trong câu này, việc bé ngủ đã bắt đầu trong quá khứ và vẫn đang tiếp diễn.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
We __________ (study) English since last year.
have studied
studied
have been studying
are studying
Answer explanation
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn diễn tả hành động đã bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp tục trong khoảng thời gian gần đây và có kết quả liên quan đến hiện tại. Trong câu này, việc học tiếng Anh đã bắt đầu từ năm ngoái và vẫn đang tiếp diễn.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
She __________ (know) him for a long time.
knows
has known
has been knowing
is knowing
Answer explanation
Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ và có liên kết đến hiện tại. Trong câu này, việc biết anh ấy đã xảy ra trong quá khứ và vẫn còn hiện tại.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
Vocabulary: Healthy activities and healthy problem
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Bài 17_Lịch sử 8
Quiz
•
8th Grade
17 questions
English I
Quiz
•
6th Grade
18 questions
Eng6-U5-Words
Quiz
•
6th Grade
20 questions
vocabulary English 7 unit 6
Quiz
•
8th Grade
16 questions
Qla_Eyes open 2 U5 vocab
Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
Phrasal verbs
Quiz
•
1st - 9th Grade
15 questions
ENGLISH 7 GLOBAL - UNIT 2- WORD- GETTING STARTED
Quiz
•
6th - 7th Grade
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for English
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
30 questions
Literary Terms and Definitions Quiz
Quiz
•
6th Grade
24 questions
7th grade STAAR Reading Review
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Theme vs. Main Idea
Quiz
•
6th Grade
11 questions
Figurative Language
Lesson
•
5th - 7th Grade
20 questions
Tone and Mood Practice
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Subject - Verb Agreement
Quiz
•
8th Grade