
Toeic vocabulary 19
Authored by Esta Edu
English
6th - 8th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
50 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
steep (adj): /stiːp/
quá quắt, không biết điều
cung cấp
phê bình, phê phán
khấu trừ, trừ đi
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
feedback (n, v): /ˈfiːd.bæk/
phản hồi, góp ý
tính hay quên, có trí nhớ tồi
điều khiển
miêu tả, hình dung
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
fold (v, n): /foʊld/
gấp, vén; nếp gấp
dần dần, từ từ
sự thuê mướn
trách nhiệm; sự chịu trách nhiệm; bổn phận; nghĩa vụ
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
warranty (n): /ˈwɔːr.ən.t̬i/
sự bảo đảm
vùng, khu vực
tiết kiệm, kinh tế
làm tăng thêm, đề cao, đẩy mạnh
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
staff (n): /stæf/
nhân viên
sự thích hợp
đồng nghiệp
khoản nợ
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
invent (v): /ɪnˈvent/
phát minh, sáng chế
sự công bằng, luật pháp
người ra lệnh xuất phát, món khai vị
nhà cung cấp
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
plow (n): /plau/
cái cày; công cụ giống như cái cày
có thể đoán trước, có thể dự đoán, dự báo
đưa ra lời khuyên
phân tích
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?