
Toeic vocabulary 13
Authored by Esta Edu
English
6th - 8th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
50 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
overdraft (n): /´ouvə¸dra:ft/
số tiền chi trội; số tiền rút quá số tiền gửi
cá nhân hoá
dàn xếp, hỗ trợ
tiến bộ, cấp tiến
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
assignment (n): /əˈsaɪn.mənt/
sự phân việc, bài tập tiểu luận
chỗ nhận hành lý
xa hơn, kỹ hơn
rất, lắm, tốt
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
resolve (n, v): /rɪ’zɑ:lv
Quyết tâm, ý kiên quyết
sự bán, việc bán
đặc điểm, tính cách
tương thích, phù hợp
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
downsize (v): /ˈdaʊn.saɪz/
cắt giảm
có tuổi, lớn tuổi
tính đại chúng; tính phổ biến
có khả năng, có lẽ, có thể
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
supporter (n): /səˈpɔːr.t̬ɚ/
người trợ giúp
du khách
xác định rõ, rõ ràng
sự hư hại, xuống cấp, sa đọa
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
arbitrate (v): /ˈɑːr.bə.treɪt/
phân xử, làm trọng tài
quyền thế, nhà chức trách, chính quyền
dáng hình; tạo hình
thuận tiện, sẵn tiện
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
drawer (n): /drɑː/
ngăn kéo
người làm chủ, người sử dụng lao động
khả năng; tài năng, năng lực
tiểu sử sơ lược; mô tả sơ lược
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?