
Toeic vocabulary 08
Authored by Esta Edu
English
6th - 8th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
50 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
accessible (adj): /əkˈses.ə.bəl/
khả năng tiếp cận được
sự thu nạp, đón nhận
xí nghiệp, doanh nghiệp
sử mở rộng, giãn nở
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
actually (adv): /ˈæk.tʃu.ə.li/
thực sự, trên thực tế
có khả năng chi trả, vừa túi tiền
sự kiện, sự việc
sự mở rộng, gia hạn
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
delay (n, v): /dɪˈleɪ/
sự chậm trễ, trì hoãn; làm chậm, hoãn lại
quyết tâm, kiên quyết
xảy ra, xảy đến, xuất hiện, tìm thấy
gói đồ, bưu kiện; hộp để đóng hàng, thùng hàng
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
refrigerator (n): /rɪˈfrɪdʒ.ər.eɪ.tər/
tủ lạnh
vật làm nhớ lại, cái làm nhớ lại
khối, tảng, trướng ngại vật; làm cản trở, phong tỏa
sự tính toán
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
counter (n, v): /ˈkaʊn.t̬ɚ/
quầy hàng, quầy thu ngân; phản đối, chống lại
hằng ngày
tư cách hội viên, địa vị hội viên
hàng xóm
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
package (v): /pæk.ɪdʒ/
đóng gói, đóng kiện, xếp vào bao bì
thực vật
theo đó, vì vậy
bản tin quảng cáo
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
require (v): /ri’kwaiə(r)/
đòi hỏi, yêu cầu; quy định
đọc lại, xem lại, duyệt lại, xét lại
kỉ niệm, tán dương
bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?