
từ vựng buổi 16
Authored by Hiền Thanh
English
12th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
17 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
adequate /ˈædɪkwət/ (adj)
thỏa đáng, phù hợp
không thỏa đáng, không phù hợp
quan trọng, tất yếu
đáng kể,
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
employable /ɪmˈplɔɪəbl/ (adj)
đáng chú ý
đáng để thuê
có thể thuê được, có thể dùng được
đáng tin cậy
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
e-learning /ˈiː lɜːnɪŋ/ (n)
học theo
học trực tiếp
hình thức học trực tuyến
học tập trung
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
institution /ˌɪnstɪˈtjuːʃn/ (n):
hộ dân
nhà xưởng
doanh nghiệp
cơ quan, tổ chức
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
facilitate /fəˈsɪlɪteɪt/ (v)
nguyên, vật
cơ sở vật chất
đáng chú ý
tạo điều kiện thuận lợi
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
temptation /tempˈteɪʃn/ (n):
nhiệt độ
sự lôi cuốn
thái độ
sự tin
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
flexibility /ˌfleksəˈbɪləti/ (n)
tính linh động
sự nhanh nhẹn
bền vững
sắc
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?