
Sinh
Quiz
•
Biology
•
9th - 12th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Hằng Thuý
Used 2+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
21 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Một “không gian sinh thái” mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loại đó tồn tại và phát triển gọi là
Ổ sinh thái
Sinh cảnh
Nơi ở
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian được gọi là
Giới hạn simh thái
Ổ sinh thái
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh
Sinh vật kí sinh - sinh vật chủ
Sinh vật này ăn sinh vật khác
Nhiệt độ môi trường
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Khái niệm môi trường nào sau đây là đúng
Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố hữu sinh ở xung quanh sinh vật
Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh xung quanh sinh vật
Môi trường gồm tất cả các nhân tố xung quanh sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật, làm ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và những hoạt động khác của sinh vật
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Trong tự nhiên nhân tố sinh động đến sinh vật
Một cách độc lập với tác động của các nhân tố sinh thái khác
Trong mqh với tác động của các nhân tố sinh thái khác
Trong mqh vớ tác động của các nhân tố hữu sinh
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Cá chép có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là +2 °C đến 44 °C. Cá rô phi có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là + 5,6 độ C đến +42 độ C Dựa vào các số liệu trên hãy cho biết nhận định nào sau đây về sự phân bố của hai loài cá trên là đúng
Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn
Caro Phi có vùng phân bố rộng hơn thì có giới hạn dưới cao hơn
Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn thì có giới hạn chịu nhiệt hẹp hơn
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Phát biểu nào sau đây là không đúng về nhân tố sinh thái
Nhân tố sinh thái là nhân tố vô sinh của môi trường có tác động đến đời sống sinh vật
Nhân tố sinh thái là những nhân tố của môi trường có tác động và chi phối đến đời sống của sinh vật
Nhưng tố sinh thái thuộc nhóm các nhân tố vô sinh và nhóm các nhân tố hữu sinh
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
21 questions
Bài 33 - Sinh 12
Quiz
•
12th Grade
24 questions
SH11- TẬP TÍNH Ở ĐỘNG VẬT
Quiz
•
11th Grade
16 questions
ca chua te1
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Ôn tập KT GHKII 23-24
Quiz
•
11th Grade
17 questions
NƯỚC RÚT 2
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
NƯỚC RÚT 1
Quiz
•
9th - 12th Grade
17 questions
KHTN 7- KHÁI QUÁT VỀ TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG
Quiz
•
7th Grade - University
18 questions
Ôn tập HKI Khoa học tự nhiên
Quiz
•
9th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Biology
20 questions
Cell Organelles
Quiz
•
9th Grade
14 questions
Ecological Succession: Primary and Secondary
Quiz
•
9th Grade
22 questions
Human Body Systems Overview
Quiz
•
9th Grade
25 questions
photosynthesis and cellular respiration
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Meiosis Vs Mitosis
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Comparing Mitosis and Meiosis: Key Differences and Stages
Interactive video
•
6th - 10th Grade
13 questions
Amoeba Sisters Viruses Video quiz
Interactive video
•
9th Grade
20 questions
Cladogram Practice
Quiz
•
10th Grade
