Ôn tập CHKII

Ôn tập CHKII

6th - 8th Grade

15 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Criterios para redactar

Criterios para redactar

7th Grade

11 Qs

Phép lập luận chứng minh

Phép lập luận chứng minh

7th Grade

10 Qs

KIỂM TRA GIỮA HK1 MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM 6

KIỂM TRA GIỮA HK1 MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM 6

6th Grade

20 Qs

Trắc nghiệm Luật An toàn giao thông đường bộ

Trắc nghiệm Luật An toàn giao thông đường bộ

6th - 7th Grade

15 Qs

CÔ BÉ BÁN DIÊM

CÔ BÉ BÁN DIÊM

8th Grade

10 Qs

Lão Hạc

Lão Hạc

1st - 12th Grade

20 Qs

Ôn tập cuối kì 1 môn Lịch sử & Địa lý 8

Ôn tập cuối kì 1 môn Lịch sử & Địa lý 8

8th Grade - University

20 Qs

Uji Minda Jawi : Kaedah KT

Uji Minda Jawi : Kaedah KT

1st - 10th Grade

17 Qs

Ôn tập CHKII

Ôn tập CHKII

Assessment

Quiz

Other

6th - 8th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Lê Thị Trinh

Used 7+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

15 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Vòng lặp While – do kết thúc khi nào

Khi một điều kiện cho trước được thỏa mãn

Khi đủ số vòng lặp

Khi tìm được Output

Tất cả các phương án

Answer explanation

  Vòng lặp While – do là vòng lặp chưa biết trước số lần lặp vì vậy việc lặp chỉ kết thúc khi một điều kiện cho trước được thỏa mãn.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Việc đầu tiên mà câu lệnh While ... do cần thực hiện là gì?

Thực hiện < câu lệnh > sau từ khóa Do

Kiểm tra giá trị của < điều kiện >

Thực hiện câu lệnh sau từ khóa Then

Kiểm tra < câu lệnh >

Answer explanation

   Việc đầu tiên mà câu lệnh While ... do cần thực hiện là kiểm tra điều kiện. Nếu điều kiện SAI, câu lệnh sẽ bị bỏ qua và việc thực hiện lệnh lặp kết thúc. Nếu điều kiện đúng, thực hiện câu lệnh và quay lại bước đầu.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cho biết câu lệnh sau Do thực hiện mấy lần trong đoạn chương trình sau:

   i := 5;

   While i>=1 do i := i – 1;

1 lần

2 lần

5 lần

6 lần

Answer explanation

 Cho biết câu lệnh sau Do thực hiện 5 lần vì i = 5 mỗi lần kiểm tra i>=1 thì giảm i đi 1 đơn vị qua câu lệnh i := i – 1; vậy câu lệnh được thực hiện 5 lần.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Hãy đưa ra kết quả trong đoạn lệnh:

   x:=1; While x<=5 do write(‘Hoa hau’);

x:=1

X>=5

Hoa hau

Không có kết quả.

Answer explanation

   vì x= 1<5 nên sẽ thực hiện câu lệnh write(‘Hoa hau’); → kết quả ra màn hình là nội dung trong dấu nháy đơn.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp For – do:

Cùng kiểu với giá trị đầu và giá trị cuối

Chỉ cần khác kiểu với giá trị đầu

Cùng kiểu với các biến trong câu lệnh

Không cần phải xác định kiểu dữ liệ

Answer explanation

 Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp For – do cùng kiểu với giá trị đầu và giá trị cuối. Biến đếm là biến đơn, thường là kiểu nguyên.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chọn cú pháp câu lệnh lặp là:

for < biến đếm > : = < giá trị đầu > to < giá trị cuối > do < câu lệnh >;

for < biến đếm > := < giá trị cuối > to < giá trị đầu > do < câu lệnh >;

for < biến đếm > = < giá trị đầu > to < giá trị cuối >; do < câu lệnh >;

for < biến đếm > = < giá trị đầu > to < giá trị cuối > do < câu lệnh >;

Answer explanation

 Cú pháp câu lệnh lặp:

   For<biến đếm > := <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

   Trong đó: biến đếm phải là kiểu nguyên. Ban đầu sẽ có giá trị đầu, sau mỗi vòng lặp biến đếm tự động tăng cho đến khi băng giá trị cuối.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

   S:=10;

   For i:=1 to 4 do S:=S+i;

   Giá trị của biến S bằng bao nhiêu?

20

14

10

0

Answer explanation

Ban đầu S được gán giá trị bằng 10. Sau các vòng lặp S có giá trị là:

   Với i=1 → S= 10 + 1= 11

   Với i= 2 → S= 11 + 2 = 13

   Với i=3 → S= 13 + 3 = 16

   Với i=4 → S=16 + 4 = 2

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?