Sinh 3

Sinh 3

9th - 12th Grade

20 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

vận chuyển các chất qua màng

vận chuyển các chất qua màng

10th Grade

15 Qs

ứng dụng di truyền học

ứng dụng di truyền học

12th Grade

20 Qs

Phân bào

Phân bào

9th Grade

20 Qs

SH11- Tuần hoàn ở ĐV

SH11- Tuần hoàn ở ĐV

11th Grade

16 Qs

Khao sat sinh 9

Khao sat sinh 9

9th Grade

20 Qs

BÀI TẬP QUANG HỢP VÀ HÔ HẤP

BÀI TẬP QUANG HỢP VÀ HÔ HẤP

11th Grade

15 Qs

sinh9 bài 44 ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sinh vật

sinh9 bài 44 ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sinh vật

9th Grade

20 Qs

Nguyên tố khoáng thiết yếu cho cây

Nguyên tố khoáng thiết yếu cho cây

11th Grade

20 Qs

Sinh 3

Sinh 3

Assessment

Quiz

Biology

9th - 12th Grade

Easy

Created by

MT Karumi

Used 9+ times

FREE Resource

20 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Khi nói về quan hệ giữa kích thước quần thể và kích thước cơ thể, thì câu sai là

A. Loài có kích thước cơ thể nhỏ thường có kích thước quần thể lớn.

B. Loài có kích thước cơ thể lớn thường có kích thước quần thể nhỏ.

C. Kích thước cơ thể của loài tỉ lệ thuận với kích thước của quần thể.

D. Kích thước cơ thể và kích thước quần thể của loài phù hợp với nguồn sống.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Xét các yếu tố sau đây:

I: Sức sinh sản và mức độ tử vong của quần thể.

II: Mức độ nhập cư và xuất cư của các cá thể và hoặc ra khỏi quần thể .

III: Tác động của các nhân tố sinh thái và lượng thức ăn trong môi trường.

IV: Sự tăng giảm lượng cá thể của kẻ thù, mức độ phát sinh bệnh tật trong quần thể.

Những yếu tố ảnh hưởng đến sự thay đổi kích thước của quần thể là:

A. I và II.

B. I, II và III.

C. I, II và IV.

D. I, II, III và IV.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Khi số lượng cá thể của quần thể ở mức cao nhất để quần thể có khả năng duy trì phù hợp nguồn sống thì gọi là:

A. Kích thước tối thiểu.

B. Kích thước tối đa.

C. Kích thước bất ổn.

D. Kích thước phát tán.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Hiện tượng cá thể rời bỏ quần thể này sang quần thể khác được gọi là:

A. Mức sinh sản.

B. Mức tử vong.

C. Sự xuất cư.

D. Sự nhập cư.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Hiện tượng các cá thể cùng loài ở quần thể khác chuyển tới sống trong quần thể gọi là:

A. Mức sinh sản.

B. Mức tử vong.

C. Sự xuất cư.

D. Sự nhập cư.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong tự nhiên, nhân tố chủ yếu làm thay đổi kích thước quần thể là:

A. Mức sinh sản và tử vong.

B. Sự xuất cư và nhập cư.

C. Mức tử vong và xuất cư.

D. Mức sinh sản và nhập cư.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nếu nguồn sống không bị giới hạn, đồ thị tăng trưởng của quần thể ở dạng:

A. Tăng dần đều.

B. Đường cong chữ J.

C. Đường cong chữ S.

D. Giảm dần đều.

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy

Already have an account?