
Trọng âm
Authored by Đỗ Thủy
English
9th Grade
Used 74+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
15 questions
Show all answers
1.
OPEN ENDED QUESTION
3 mins • 1 pt
Với danh từ/ tính từ có hai âm tiết thì trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Evaluate responses using AI:
OFF
Answer explanation
với danh từ/ động từ có hai âm tiết thì trong âm rơi vào âm tiết thứ nhất
2.
OPEN ENDED QUESTION
3 mins • 1 pt
Với động từ có hai âm tiết thì trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ mấy?
Evaluate responses using AI:
OFF
Answer explanation
Với động từ có hai âm tiết thì trọng âm thường rơi vao âm tiet thứ hai.
3.
OPEN ENDED QUESTION
3 mins • 1 pt
từ có hai âm tiết và tận cùng là ATE thì trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ mấy?
Evaluate responses using AI:
OFF
Answer explanation
Từ có hai âm tiết và tận cùng là ATE thì trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ nhất.
4.
OPEN ENDED QUESTION
3 mins • 1 pt
Từ có ba âm tiết và tận cùng là ATE thì trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ mấy?
Evaluate responses using AI:
OFF
Answer explanation
Từ có ba âm tiết và tận cùng là ATE thì trọng âm thường rơi vào âm tết thứ ba kể từ dưới lên.
5.
OPEN ENDED QUESTION
3 mins • 1 pt
Các từ có trọng âm rơi vào chính nó là các từ tận cùng là gì?
Evaluate responses using AI:
OFF
Answer explanation
Các từ có trong âm rơi vào chính nó là các từ tận cung là - ee, - eer, - ese, - ade, - oo,
- oon, - ette, - ique, - esque,
- mental.
6.
OPEN ENDED QUESTION
3 mins • 1 pt
Các từ có trọng âm rơi vào trước nó là các từ tận cùng là gì?
Evaluate responses using AI:
OFF
Answer explanation
Các từ có trọng âm rơi vào trước nó thì có tận cùng là - ic, - ish, - ion, - ian, - ial, - ical,
- ous, - ty.
7.
OPEN ENDED QUESTION
3 mins • 1 pt
Trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba tính từ vần cuối khi kết thúc tận cùng là gì? Và ngoại lệ là gì?
Evaluate responses using AI:
OFF
Answer explanation
- Trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba tính từ vần cuối khi kết thúc tận cùng là:
ize/ise
hoặc phụ âm + y (trừ ly)
- Ngoại lệ: Centigrade (1) , comrade (1), decade (1), coffee (1), commitee (2), engine (1), pedigree (1), cuckoo (1), teaspoon (1).
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?