
Lý thuyết điện phân
Authored by Văn Nguyễn
Chemistry
1st Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
7 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điện phân là:
Nhờ hiện diện dòng điện một chiều mà có sự phân ly tạo ion trong dung dịch hay chất điện ly nóng chảy.
Sự phân ly thành ion có mang điện tích của chất điện ly trong dung dịch hay chất điện ly ở
trạng thái nóng chảy.
Nhờ hiện diện dòng diện mà các ion di chuyển về các điện cực trái dấu, cụ thể ion dương sẽ
về cực âm và ion sẽ về cực dương làm cho dung dịch đang trung hòa điện trở thành lưỡng cực
âm dương riêng.
Tất cả đều sai.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi điện phân dung dịch CuSO4 (cực dương làm bằng đồng, cực âm làm bằng than chì) thì
Ở cực âm xảy ra quá trình oxi hóa ion Cu2+ và ở cực dương xảy ra quá trình khử Cu
Ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cu2+ và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa H2O
Ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cu2+ và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa Cu
Ở cực âm xảy ra quá trình oxi hóa ion Cu2+ và ở cực dương xảy ra quá trình khử H2O
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điện phân với điện cực trơ, màng ngăn xốp hỗn hợp dung dịch gồm 2a mol NaCl và a mol CuSO4, đến khi ở catot xuất hiện bọt khí thì ngừng điện phân. Trong quá trình điện phân trên, khí sinh ra ở anot là
Cl2.
Cl2 và O2.
H2
O2
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dung dịch X có chứa KCl, FeCl3, HCl. Điện phân dung dịch X một thời gian thu được dung dịch Y. Y không làm đổi màu quỳ tím chứng tỏ quá trình điện phân đã dừng lại khi:
Vừa hết FeCl3
Vừa hết FeCl2
Vừa hết HCl
Điện phân hết KCl
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dãy các dung dịch nào sau đây, khi điện phân (điện cực trơ, màng ngăn) có sự tăng pH của dung dịch?
KCl, KOH, HNO3
CuSO4, HCl, NaNO3
NaOH, KNO3,KCl
NaOH, BaCl2, HCl.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi điện phân dung dịch chứa các ion: Ag+, Cu2+, Fe3+. Thứ tự các ion kim loại bị khử ở catot là:
Ag+ > Cu2+ > Fe3+
Fe3+ > Ag+ > Cu2+ > Fe 2+
Ag+ > Fe3+ > Cu2+
Ag+ > Fe 3+ >
Cu 2+ > Fe 2+.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực bằng đồng, trong suốt quá trình điện phân thấy màu xanh lam của dung dịch không đổi. Điều này chứng tỏ:
Sự điện phân trên thực chất là điện phân nước của dung dịch nên màu dung dịch không
đổi.
Sự điện phân thực tế không xảy ra, có thể do mất nguồn điện.
Lượng ion Cu2+ bị oxi hóa tạo Cu bám vào catot bằng với lượng Cu của anot bị khử.
. Ion Cu2+ của dung dịch bị điện phân mất bằng với lượng ion Cu2+ do anot tan tạo ra
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
KHỞI ĐỘNG
Quiz
•
1st - 10th Grade
10 questions
Kiểm tra thường xuyên
Quiz
•
1st - 4th Grade
8 questions
Cấu trúc lớp vỏ nguyên tử - Cấu hình 2
Quiz
•
1st Grade
8 questions
ÔN TẬP CKII KHTN 7 (BÀI 3)
Quiz
•
1st Grade
6 questions
Bài 27 CARBON
Quiz
•
1st Grade
10 questions
Cấu tạo nguyên tử
Quiz
•
1st - 12th Grade
12 questions
KT 15 KHỐI 11 E
Quiz
•
1st - 12th Grade
10 questions
EM YÊU KHOA HỌC
Quiz
•
1st - 3rd Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Chemistry
12 questions
Presidents' Day
Quiz
•
KG - 5th Grade
20 questions
Telling Time to the Hour and Half hour
Quiz
•
1st Grade
10 questions
Exploring Rosa Parks and Black History Month
Interactive video
•
1st - 5th Grade
16 questions
Morning Math Review
Lesson
•
1st - 5th Grade
17 questions
Reading Comprehension
Quiz
•
1st - 4th Grade
16 questions
3D shapes (1st grade)
Quiz
•
1st Grade
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
6 questions
President's Day
Lesson
•
1st Grade