
LÝ 11A18
Authored by 8_ Giang
Physics
9th - 12th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
11 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tính chất cơ bản của từ trường là :
gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng diện đặt trong đó
gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.
gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng diện và nam châm đặt trong nó
gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn phát biểu sai về tính chất của đường sức từ?
Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được 1 đường sức từ
Các đường sức từ của cùng 1 từ trường có thể cắt nhau
Chiều của các đường sức từ là chiều của từ trường
Các đường sức từ là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn câu SAI. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với:
cường độ dòng điện trong đoạn dây
chiều dài của đoạn dây
góc hợp bởi đoạn dây và đường sức từ
cảm ứng từ tại mỗi điểm của đoạn dây
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Từ thông là một đại lượng vô hướng
Từ thông qua mặt phẳng khung dây bằng 0 khi khung dây dẫn đặt trong từ trường có các đường sức từ song song với mặt phẳng khung dây
Từ thông qua một mặt kín luôn khác 0
Từ thông qua một mặt kín có thể bằng 0 hoặc khác 0
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong một từ trường đều như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên dây có:
phương ngang, chiều hướng sang trái.
phương ngang, chiều hướng sang phải.
phương thẳng đứng, chiều hướng lên.
phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong một từ trường đều như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên dây có:
phương ngang, chiều hướng sang trái.
phương ngang, chiều hướng sang phải.
phương ngang, chiều hướng sang phải.
phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho:
pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó
tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó
pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi
tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Khởi động các loại quang phổ
Quiz
•
12th Grade
16 questions
Chương 1 Vật lý 12 (vd)
Quiz
•
12th Grade
10 questions
CON LẮC LÒ XO - ĐỘNG NĂNG - THẾ NĂNG - CƠ NĂNG
Quiz
•
12th Grade
8 questions
CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG
Quiz
•
11th Grade
16 questions
SÓNG ÂM - BÀI TẬP
Quiz
•
12th Grade
10 questions
KTBC SÓNG CƠ
Quiz
•
12th Grade
8 questions
Mạch dao động
Quiz
•
12th Grade
16 questions
hello
Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Physics
10 questions
Exit Check 4.1 - Destructive Processes
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Exit Check 4.2 - Constructive Forces
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Exit Check 4.3 - Conservation of Momentum
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Exit Check 4.4 - Momentum Calculations
Quiz
•
9th Grade
21 questions
EM Spectrum
Quiz
•
6th - 9th Grade
20 questions
Simple Machines and Mechanical Advantage Quiz
Quiz
•
9th Grade
14 questions
Graphs of Motion, Velocity & Acceleration
Quiz
•
8th - 9th Grade
21 questions
PE & KE Practice
Quiz
•
8th - 11th Grade