
Công việc văn phòng (2)
Authored by Nguyễn Quang
English
Professional Development
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
43 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Lax (adj)
Được kết hợp, chung, tổng hợp
Tự nguyện, tình nguyện
Đã hoàn thành, trọn vẹn
Không cẩn thận, không chú ý, thiếu nghiêm túc
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Foster (v)
Xóa, dẹp
Phân công, bổ nhiệm
Dẫn đầu, tiên phong
Thúc đẩy, bồi dưỡng, bồi đắp
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Widely (adv)
Cuốn hút, duyên dáng
Đáng kỳ vọng
Tôn trong, lễ phép, kính cẩn
Rộng, nhiều, xa
Answer explanation
A wide range of: một loạt, đa dạng
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Disturbing (adj)
Làm nhiễu loạn, làm xáo trộn, làm phiền
Chịu trách nhiệm, có thể giải thích được
Trừu tượng, mơ hồ
Có tính chất mong chờ
Answer explanation
Disturb (v): làm phiền
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Neutrality (n)
Tính chất trung lập, thái độ trung lập
Bàn phím
Lựa chọn
Sự đoán trước, sự mong đợi
Answer explanation
Neutral (adj): trung lập
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Engage (v)
Tiếp quản, tiếp nhận
Tham gia, cam kết, thu hút
Trung lập, trung hòa
Kết hợp, tổng hợp
Answer explanation
Engage in: tham gia vào
Be engaged in: liên quan đến
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Respectful (adj)
Sao chép
Chăm chú
Nhân đôi
Tôn trọng, lễ phép, kính cẩn
Answer explanation
Respect for: tôn trọng vì
With respect: Với sự tôn trọng
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?