
Unit 8. Tourism
Authored by Teacher Trang
English
9th Grade
Used 92+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
25 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
affordable (adj)
(giá cả) phải chăng
sự hoang mang, bối rối
(thuộc về) hoàng đế
hoa lan
cuộc đi săn, cuộc hành trình
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
air (v)
phát sóng (đài, vô tuyến)
mòn đi
không thể tiếp cận được
chuyến du lịch trọn gói
măng đá
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
breathtaking (adj)
ấn tượng, hấp dẫn
kì lạ
tươi tốt, xum xuê
vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau
thú vị, đầy phấn khích
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
check-in (n)
việc làm thủ tục lên máy bay
thám hiểm
sự nguy nga, tráng lệ
giúp phát triển, quảng bá
sự hạ cánh
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
check-out (n)
thời điểm rời khỏi khách sạn
dấu gạch ngang
không tốn nhiều tiền
kim tự tháp
đa dạng
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
confusion (n)
(giá cả) phải chăng
sự hoang mang, bối rối
(thuộc về) hoàng đế
hoa lan
cuộc đi săn, cuộc hành trình
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
erode away (v)
phát sóng (đài, vô tuyến)
mòn đi
không thể tiếp cận được
chuyến du lịch trọn gói
măng đá
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?