Search Header Logo

11과: 전화

Authored by Ly Na

World Languages

1st - 12th Grade

Used 2+ times

11과: 전화
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

8 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

1. 

Sử dụng ngữ pháp phù hợp để hoàn thành câu sau: 오후에 시간이 있어서 아마 친구와 ....(쇼핑하다)

쇼핑을 거예요

쇼핑할 까요?

쇼핑하야 돼요

쇼핑할 거예요

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

Sử dụng ngữ pháp phù hợp để hoàn thành câu sau: 저는 김치전을 먹고 싶어서 우리 엄마가 .....( 만들다)

만들어 줬어요

만들고 싶어요

만들 거예요

만드세요

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

Dịch câu sau sang tiếng Hàn: Xin hãy chuyển máy cho anh Ji Min giúp tôi.

지민 씨가 전화를 바꿀 게요

지민 씨에게 전화 좀 바꿔 주세요

지민 씨를 전화 바꿀 거예요

지민 씨에게 전화 좀 바꿔야 돼요

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

Dịch câu sau sang tiếng Việt: 선생님, 숙제를 열심히 할 게요.

Tôi phải làm bài tập chăm chỉ

Cô giáo, tôi định làm bài tập chăm chỉ

Cô giáo ơi, tôi sẽ làm bài tập chăm chỉ

Cô giáo ơi, tôi đã làm bài tập rất đều đặn

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

Từ nào đồng nghĩa với từ sau: 전화하다

전화를 걸다

전화를 끊다

전화를 받다

전화가 오다

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

Từ nào đồng nghĩa với từ sau: 핸드폰

통화 중

휴대잔화

핸드전화

휴대전화

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

 

Tìm từ trái nghĩa với từ sau: 국내 전화

인터넷 전화

국제 전화

집 전화

공중 전화

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?