
Sinh bài 24,25,29-30
Authored by Lê La
Biology
12th Grade
Used 82+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
37 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Cơ quan tương đồng là những cơ quan
Có nguồn gốc khác nhau Nhưng đảm nhiệm những chất vận giống nhau, có hình thái tương tự
Cùng nguồn gốc nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể có thể thực hiện các chức năng khác nhau
Cùng nguồn gốc đảm nhiệm những chức phận giống nhau
Có nguồn gốc giống nhau nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể có kiểu cấu tạo giống nhau
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Cơ quan tương tự là những cơ quan
Có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau có hình thái tương tự
Có nguồn gốc nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể có kiểu cấu tạo giống nhau
Cùng nguồn gốc đảm nhiệm những chức phận giống nhau
Có nguồn gốc khác nhau nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể có kiểu cấu tạo giống nhau
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Trong tiến hóa các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh
Sự tiến hóa phân li
Sự tiến hóa song hành
Sự tiến hóa đồng quy
Phản ánh nguồn gốc Chung
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Trong tiến hóa các cơ quan tương tự có ý nghĩa phản ánh
Sự tiến hóa phân li
Sự tiến hóa đồng quy
Sự tiến hóa không thành
Nguồn gốc Chung
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Cơ quan thoái hóa là cơ quan
Phát triển không đầy đủ ở cơ thể trưởng thành
Biến mất hoàn toàn
Thay đổi cấu tạo phù hợp chức năng
Thay đổi cấu tạo
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Người và tinh tinh khác nhau nhưng thành phần axit amin và chuỗi β Hb như nhau chứng tỏ cùng nguồn gốc gọi là
Bằng chứng giải phẫu so sánh
Bằng chứng phối sinh học
Bằng chứng địa lý sinh học
Bằng chứng sinh học phân tử
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Mọi sinh vật có mã di truyền và thành phần protein giống nhau lại chứng minh nguồn gốc chung của sinh giới thuộc
Bằng chứng giải phẫu so sánh
Bằng chứng phối sinh học
Bằng chứng địa lý sinh học
Bằng chứng sinh học phân tử
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
39 questions
Hoá Học Bài 8 AMINO ACID
Quiz
•
9th Grade - University
39 questions
Công nghệ 10 cuối kì
Quiz
•
12th Grade
40 questions
Sinh cuối kì
Quiz
•
10th Grade - University
36 questions
Ôn tập giữa HK II Sinh 11
Quiz
•
9th - 12th Grade
37 questions
Sinh 11
Quiz
•
11th Grade - University
40 questions
Đề cương cuối kì 1 - Sinh học (40 câu đầu)
Quiz
•
12th Grade
33 questions
ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC
Quiz
•
12th Grade
40 questions
S12 - ÔN TẬP di truyền giữa kì 1
Quiz
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Biology
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
20 questions
CFA #2 Unit 3 Human Body Systems (21.2 & 21.3)
Quiz
•
9th - 12th Grade
22 questions
Plant Transport
Quiz
•
9th - 12th Grade
25 questions
Unit 1 Formative 2
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Cell Transport
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Ameoba Sisters: Introduction to cells
Interactive video
•
9th - 12th Grade
15 questions
Transcription and Translation
Quiz
•
9th - 12th Grade
11 questions
RC 1 Part 2 New Nguyen
Lesson
•
9th - 12th Grade