
lý 8
Authored by Đức Phạm
Physics
8th Grade
Used 7+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
31 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một vật được coi là đứng yên so với vật mốc khi
A. vật đó không chuyển động.
B. vật đó không dịch chuyển theo thời gian.
C. vật đó không thay đổi vị trí theo thời gian so với vật mốc.
D. khoảng cách từ vật đó đến vật mốc không thay đổi.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một chiếc thuyền chuyển động trên sông, câu nhận xét nào dưới đâykhông đúng?
A. Thuyền chuyển động so với người lái thuyền.
B. Thuyền chuyển động so với bờ sông.
C. Thuyền đứng yên so với người lái thuyền.
D. Thuyền chuyển động so với cây cối trên bờ.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tìm trong các chuyển động dưới đây, chuyển động nào là chuyển động không đều?
A. Chuyển động của một quả bóng đá lăn xuống dốc.
B. Chuyển động quay của Trái Đất xung quanh trục của nó.
C. Chuyển động của xe máy trên đoạn đường, ta nhìn thấy kim đồng hồ đo tốc độ luôn chỉ 40 km/h.
D. Chuyển động của kim phút đồng hồ.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
: Đơn vị nào của vận tốc là:
A. km.h
B. m.s
C. km/h
D. s/m
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một người đi xe đạp từ nhà đến nơi làm việc mất 30phút. Đoạn đường từ nhà đến nơi làm việc dài 5,6 km. Vận tốc trung bình của chuyển động là:
Chú ý. Vận tốc trung bình= tổng quãng đường/ tổng thời gian
Vd Một người đi xe đạp xuống một cái dốc dài 120m hết 30 giây. Xuống hết dốc, xe lăn tiếp một đoạn đường dài 40m trong 20 giây rồi mới dừng hẳn. Vận tốc trung bình của người đi xe đạp trên cả hai đoạn đường là bao nhiêu? Vtb=(120+40)/(30+20)
A. vtb= 11,2 km/h
B.vtb= 1,12 km/h
C. vtb = 112 km/h
D. 168 km/h
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc 5m/s. Thời gian để vật chuyển động hết quãng đường 0,2 km là
A. 50s
B. 25s
C. 10s
D. 40s
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi nói lực là đại lượng véctơ, bởi vì
A. Lực có độ lớn, phương và chiều
B. làm cho vật bị biến dạng
C. Lực làm cho vật thay đổi tốc độ
D. Lực làm cho vật chuyển động
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
28 questions
Calor y Temperatura
Quiz
•
8th - 11th Grade
35 questions
Unidad 3 Repaso
Quiz
•
8th Grade
30 questions
Pressure on Solids
Quiz
•
7th - 9th Grade
30 questions
Ôn Tập Môn Tin Học Lớp 6
Quiz
•
8th Grade
35 questions
Tekanan
Quiz
•
8th Grade
26 questions
Modelo Prueba de Transición Universitaria Física Elect.2020
Quiz
•
1st - 12th Grade
27 questions
Review: Forces (NA/Combined Sci)
Quiz
•
8th Grade
32 questions
Checkpoint 3 Physics
Quiz
•
8th Grade
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Physics
20 questions
Electric and Magnetic Fields Quiz
Quiz
•
8th Grade
17 questions
Newtons Laws
Quiz
•
8th Grade
21 questions
Calculating Speed Distance and Time
Quiz
•
6th - 8th Grade
30 questions
States of Matter and Properties of Substances
Quiz
•
8th Grade
28 questions
Heat & Thermodynamics
Quiz
•
8th - 12th Grade