
New words 1-4
Authored by Dương Dương
Education
University
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
12 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Pinyin của từ
老师
Lǎosì
Lǎoshī
Láoshī
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nghĩa của câu sau:
不客气
Cảm ơn
Rất vui được làm quen với bạn
Đừng khách sáo
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Pinyin của từ sau:
留学生
Liúxuéshēng
Liù xuéshēng
Liúxué jiā
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trả lời câu hỏi sau nghen:
你叫什么名字?
我是Đình Vương
我 Đình Vương 是
谢谢
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu này trong tiếng Trung nói sao?
Đây là cuốn sách của bạn tôi.
那是我朋友的书。
这是我朋友的书。
这是书的我朋友
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Pinyin của từ này là gì?
介绍
Qièshào
Jièsào
Jièshào
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu này nghĩa là gì z
我来介绍一下儿。
Rất vui khi được gặp bạn.
Đây là bạn của mình.
Mình giới thiệu một chút nhé.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?