
Bài 20 - Sinh 11
Authored by thuyduyen ly
English
11th Grade
Used 53+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
BÀI 20: CÂN BẰNG NỘI MÔI
Câu 1: Cơ quan nào sau đây là cơ quan nhận kích thích?
Cơ quan truyền các tín hiệu.
Thụ thể hay cơ quan thụ cảm.
Cơ quan phân tích tín hiệu.
Cơ quan tiếp nhận tín hiệu trả lời.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2: Nhân tố nào sau đây giúp chuyển hóa glucôzơ trong máu thành glicôgen?
Gan.
Tụy.
Insulin.
Glucagon.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3: Ở người, nồng độ glucôzơ trong máu nên được duy trì ở nồng độ bao nhiêu?
0,01%.
0,1%.
0,05%.
0,001%.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4: Các thành phần nào tham gia vào cơ chế cân bằng nội môi?
Phổi, thận, gan, hệ đệm, và tim.
Cơ quan thụ cảm và trung ương thần kinh.
Cơ quan thực hiện và trung ương thần kinh.
Bộ phận tiếp nhận, điều khiển và thực hiện.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5: Cơ quan nào sau đây bị ảnh hưởng đầu tiên khi huyết áp tăng?
Tim.
Gan.
Thành mạch.
Hành não.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6: Hoocmôn nào giúp tăng tái hấp thu nước ở thận?
Renin của thận.
ADH của tuyến yên.
Insulin của tuyến tụy.
Aldosterone của tuyến trên thận.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7: Khi áp suất thẩm thấu của máu tăng cao, tế bào hồng cầu sẽ thay đổi như thế nào?
Bị mất nước và teo nhỏ lại.
Trương nước và to ra.
Không bị ảnh hưởng.
Vỡ do quá trương nước.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Spider men
Quiz
•
1st - 12th Grade
10 questions
PHRASAL VERB GAME
Quiz
•
5th Grade - University
10 questions
Past Simple - Past Continuos - Past Perfect
Quiz
•
8th - 12th Grade
10 questions
How well do you know ZOOM?
Quiz
•
KG - University
8 questions
PTE REORDER PARAGRAPH
Quiz
•
11th Grade - Professi...
10 questions
Gundam quiz
Quiz
•
1st Grade - Professio...
10 questions
VOLUNTEER QUIZIZZ
Quiz
•
6th Grade - University
13 questions
Kiểm tra thì hiện tại tiếp diễn
Quiz
•
2nd Grade - University
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for English
15 questions
ACT Reading Practice
Quiz
•
11th Grade
20 questions
Grammar
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Text Structures
Quiz
•
9th - 12th Grade
4 questions
4F Use Evidence to Support Understanding
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
ACT 5: Paired Passage (Humanities)
Quiz
•
11th Grade
53 questions
Romeo and Juliet Acts 1-5
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Editing and Revising Practice
Quiz
•
9th - 11th Grade
20 questions
Implicit vs. Explicit
Quiz
•
6th Grade - University