
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỔ QUỐC
Authored by Mai Loan
Arts, Fun, History
1st Grade
Used 9+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
6 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ nào sau đây đồng nghĩa với Tổ quốc?
Hoàn cầu
Cường quốc
Đồng bào
Đất nước
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chính sách quan trọng của một nước được gọi là:
Quốc hoa
Quốc sách
Quốc hội
Quốc tế
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cơ quan dân cử có quyền lực cao nhất cả nước được gọi là?
Quốc hoa
Quốc tế
Quốc tịch
Quốc hội
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hoa tượng trưng cho một nước được gọi là?
Quốc hoa
Quốc hồn.
Quốc tịch.
Quốc tế
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Những từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ “dân tộc”?
học sinh, trẻ em.
cường quốc, hoàn cầu.
đồng bào, nhân dân.
đất nước, giang sơn.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong từ Tổ quốc, tiếng quốc có nghĩa là nước, từ "quốc" nào dưới đây cũng có nghĩa tương tự như vậy?
Quốc gia
bạn Quốc
Quốc Cơ
Quốc Nghiệp
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?