Cap do khai quat nghia cua tu & Truong tu vuong

Cap do khai quat nghia cua tu & Truong tu vuong

5th Grade

11 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Tư vấn hướng nghiệp 2020-2021

Tư vấn hướng nghiệp 2020-2021

1st - 10th Grade

8 Qs

Từ đồng nghĩa - trái nghĩa - đồng âm

Từ đồng nghĩa - trái nghĩa - đồng âm

1st - 5th Grade

15 Qs

ĐẤU TRƯỜNG SINH TỬ

ĐẤU TRƯỜNG SINH TỬ

1st Grade - Professional Development

10 Qs

GDPT Program 2018

GDPT Program 2018

5th Grade

11 Qs

Minigame tọa đàm FBM

Minigame tọa đàm FBM

1st - 12th Grade

10 Qs

221_QTH_RA-QUYET-DINH

221_QTH_RA-QUYET-DINH

1st - 5th Grade

10 Qs

Cuộc thi "Thử thách Nhân viên Công tác xã hội tương lai"

Cuộc thi "Thử thách Nhân viên Công tác xã hội tương lai"

1st Grade - University

10 Qs

Luyện tập về từ tiếng Việt

Luyện tập về từ tiếng Việt

5th Grade

15 Qs

Cap do khai quat nghia cua tu & Truong tu vuong

Cap do khai quat nghia cua tu & Truong tu vuong

Assessment

Quiz

Social Studies

5th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

ThanhTruc Teacher

Used 14+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

11 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Lựa chọn nào dưới đây thuộc trường từ vựng phương tiện đánh bắt cá?

Lưới, nơm, câu, vó

Lưới, câu, túi, vó

Lưới, móc, kẹp, vó

Câu, vó, nơm, dùi

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Khi nêu định nghĩa về một từ nghĩa rộng, một HS đã viết: "Một từ ngữ được coi là nghĩa rộng khi phạm vi của từ ngữ đó bao hàm phạm vi của một số từ ngữ khác." Định nghĩa này đúng hay sai?

Đúng

Sai

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Các từ: nghĩ, ngẫm, nghiền ngẫm, phán đoán, phân tích,... thuộc trường từ vựng nào?

Tư duy

Trí thông minh

Hoạt động trí tuệ

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Lựa chọn nào dưới đây chỉ gồm các từ cùng trường từ vựng với nhau?

hoài nghi, ruồng rẫy, thương yêu, kính mến

thông minh, sáng suốt, ích kỷ, độc ác

cao, thấp, mập, hẹp hòi

ốm yếu, mạnh khỏe, hôn mê, rung động

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Trong các từ: bút, thước, gôm, đồng phục, nón, com-pa, giày,... có bao nhiêu từ cùng trường từ vựng dụng cụ học tập?

1

2

3

4

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Từ nào dưới đây có thể thuộc nhiều trường từ vựng?

Tóc

Lạnh

Rễ

Thương

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Có bao nhiêu từ trong số các từ: "mũi, nghe, tai, thính, điếc, thơm, rõ" thuộc trường từ vựng thính giác?

3

4

5

2

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy

Already have an account?