Search Header Logo

Ngực MCQ

Authored by Anh Duc

Biology

1st Grade - Professional Development

Used 2+ times

Ngực MCQ
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

160 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

1. Các xương sau đây đều thuộc bộ xương lồng ngực, TRỪ:

A. Xương đòn

B. Cán xương ức

C. Đốt sống ngực 1

D. Các xương sườn cụt

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

2. Các mô tả sau về số lượng các loại xương sườn đều đúng, TRỪ:

A. 7 đôi xương sườn thật

B. 3 đối xương sườn giả

C. 3 đối xương sườn cụt

D. Các đôi từ thứ 1 – 7 là xương sương thật

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

3. Các mô tả sau về đặc điểm chung các đốt sống ngực đều đúng, TRỪ:

A. Đoạn ngực có số đốt sống nhiều nhất

B. Mỗi bên thân đốt sống có 2 hõm sườn

C. Mỗi đốt có 2 hõm sườn dưới

D. Mỗi đốt có 4 hõm sườn ngang

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

4. Đặc điểm nào sau đây có tính quyết định nhất để phân biệt các đốt sống ngực

A. Mỏm gai dài và chúc

B. Mỏm ngang và thân có hõm khớp với xương sườn

C. Thân đốt sống dẹt và nhỏ

D. Lỗ đốt sống rộng hơn đoạn khác

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

5. Các mô tả sau đây về đặc điểm chúng các xương sườn đều đúng, TRỪ:

A. Chỏm tiếp khớp với thân đốt sống

B. Cổ là phần thắt hẹp giữa chỏm và thân xương sườn

C. Củ sườn tiếp khớp với thân đốt sống

D. Đầu sau của thân sườn có củ sườn

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

6. Các mô tả sau đây về xương ức đều đúng, TRỪ:

A. Góc ức ở phần thân và mõm kiếm

B. Khuyết TM cảnh ở bờ trên cán ức

C. Khuyết đòn thuộc cán ức

D. Khuyết để khớp với sụn sườn 2 nằm ở cả cán ức và thân ức

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

7. Các cơ sau đây đều co trong lúc hít vào hoặc hít vào hết sức, TRỪ:

A. Cơ gian sườn ngoài

B. Cơ gian sườn trong

C. Cơ hoành

D. Cơ ngực bé

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?

Similar Resources on Wayground